1503 Kuopio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
1503 Kuopio
Khám phá[1]
Khám phá bởiYrjö Väisälä
Nơi khám pháTurku
Ngày khám phá15 tháng 12 năm 1938
Tên chỉ định
Tên chỉ định1503
Đặt tên theo
Kuopio
1938 XD
Vành đai tiểu hành tinh
Đặc trưng quỹ đạo[2]
Kỷ nguyên 30 tháng 11 năm 2008
Cận điểm quỹ đạo2.3562 AU
Viễn điểm quỹ đạo2.898 AU
Bán trục lớn2.62707 AU
Độ lệch tâm0.103123
Chu kỳ quỹ đạo1555.27 ngày (4.26 năm)
Độ bất thường trung bình135.201°
Độ nghiêng quỹ đạo12.381°
Kinh độ của điểm nút lên317.067°
Acgumen của cận điểm176.539°
Đặc trưng vật lý
Kích thước18,43 kilômét (11,45 mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] ± 1,5 kilômét (0,93 mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Mean diameter[3]
Chu kỳ tự quay9.98 ± 0.03 giờ [4]
Suất phản chiếu0.2995 ± 0.056 [3]
Cấp sao tuyệt đối (H)10.6 [5]

1503 Kuopio (1938 XD) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1938 bởi Yrjö VäisäläTurku.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets (1)-(5000)”. IAU: Minor Planet Center. Truy cập 7 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ “(1503) Kuopio”. AstDyS. Italy: University of Pisa. Truy cập 15 tháng 12 năm 2008. 
  3. ^ a ă Tedesco và đồng nghiệp (2004). “Supplemental IRAS Minor Planet Survey (SIMPS)”. IRAS-A-FPA-3-RDR-IMPS-V6.0. Planetary Data System. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 1 năm 2010. Truy cập 8 tháng 1 năm 2009. 
  4. ^ Székely; Kiss, L; Szabo, G; Sarneczky, K; Csak, B; Varadi, M; Meszaros, S và đồng nghiệp (2005). “CCD photometry of 23 minor planets” (abstact). Planetary và Space Science 53 (9): 925–936. Bibcode:2005P&SS...53..925S. arXiv:astro-ph/0504462. doi:10.1016/j.pss.2005.04.006.  web preprint
  5. ^ Tholen (2007). “Asteroid Absolute Magnitudes”. EAR-A-5-DDR-ASTERMAG-V11.0. Planetary Data System. Bản gốc lưu trữ 11 tháng 6 năm 2008. Truy cập 8 tháng 1 năm 2009. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]