1509
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1509 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 11
[sửa | sửa mã nguồn]- Lê Oanh cùng Nguyễn Văn Lang, Lương Đắc Bằng đánh chiếm Thăng Long, phế truất Lê Uy Mục.
Tháng 12
[sửa | sửa mã nguồn]- Lê Oanh lên ngôi vua niên hiệu Hồng Thuận.
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch Gregory | 1509 MDIX |
| Ab urbe condita | 2262 |
| Năm niên hiệu Anh | 24 Hen. 7 – 1 Hen. 8 |
| Lịch Armenia | 958 ԹՎ ՋԾԸ |
| Lịch Assyria | 6259 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1565–1566 |
| - Shaka Samvat | 1431–1432 |
| - Kali Yuga | 4610–4611 |
| Lịch Bahá’í | −335 – −334 |
| Lịch Bengal | 916 |
| Lịch Berber | 2459 |
| Can Chi | Mậu Thìn (戊辰年) 4205 hoặc 4145 — đến — Kỷ Tỵ (己巳年) 4206 hoặc 4146 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1225–1226 |
| Lịch Dân Quốc | 403 trước Dân Quốc 民前403年 |
| Lịch Do Thái | 5269–5270 |
| Lịch Đông La Mã | 7017–7018 |
| Lịch Ethiopia | 1501–1502 |
| Lịch Holocen | 11509 |
| Lịch Hồi giáo | 914–915 |
| Lịch Igbo | 509–510 |
| Lịch Iran | 887–888 |
| Lịch Julius | 1509 MDIX |
| Lịch Myanma | 871 |
| Lịch Nhật Bản | Eishō 6 (永正6年) |
| Phật lịch | 2053 |
| Dương lịch Thái | 2052 |
| Lịch Triều Tiên | 3842 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 tháng 12: Lê Uy Mục bị xử tử.