1643

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1643 (số La Mã: MDCXLIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1643 trong lịch khác
Lịch Gregory 1643
MDCXLIII
Ab urbe condita 2396
Năm niên hiệu Anh 18 Cha. 1 – 19 Cha. 1
Lịch Armenia 1092
ԹՎ ՌՂԲ
Lịch Assyria 6393
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1699–1700
 - Shaka Samvat 1565–1566
 - Kali Yuga 4744–4745
Lịch Bahá’í -201 – -200
Lịch Bengal 1050
Lịch Berber 2593
Can Chi Nhâm Ngọ (壬午年)
4339 hoặc 4279
    — đến —
Quý Mùi (癸未年)
4340 hoặc 4280
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1359–1360
Lịch Dân Quốc 269 trước Dân Quốc
民前269年
Lịch Do Thái 5403–5404
Lịch Đông La Mã 7151–7152
Lịch Ethiopia 1635–1636
Lịch Holocen 11643
Lịch Hồi giáo 1052–1053
Lịch Igbo 643–644
Lịch Iran 1021–1022
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 1005
Lịch Nhật Bản Kan'ei 20
(寛永20年)
Phật lịch 2187
Dương lịch Thái 2186
Lịch Triều Tiên 3976

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]