1652

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 16thế kỷ 17thế kỷ 18
Thập niên: thập niên 1620  thập niên 1630  thập niên 1640  – thập niên 1650 –  thập niên 1660  thập niên 1670  thập niên 1680
Năm: 1649 1650 165116521653 1654 1655

Năm 1652 (số La Mã: MDCLII) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ hai trong lịch Gregory (hoặc một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ năm của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngày 30: Lý Định Quốc tiến quân đến Hành Dương Hồ Nam

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1652 trong lịch khác
Lịch Gregory 1652
MDCLII
Ab urbe condita 2405
Năm niên hiệu Anh Cha. 2 – 4 Cha. 2
(Interregnum)
Lịch Armenia 1101
ԹՎ ՌՃԱ
Lịch Assyria 6402
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1708–1709
 - Shaka Samvat 1574–1575
 - Kali Yuga 4753–4754
Lịch Bahá’í -192 – -191
Lịch Bengal 1059
Lịch Berber 2602
Can Chi Tân Mão (辛卯年)
4348 hoặc 4288
    — đến —
Nhâm Thìn (壬辰年)
4349 hoặc 4289
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1368–1369
Lịch Dân Quốc 260 trước Dân Quốc
民前260年
Lịch Do Thái 5412–5413
Lịch Đông La Mã 7160–7161
Lịch Ethiopia 1644–1645
Lịch Holocen 11652
Lịch Hồi giáo 1062–1063
Lịch Igbo 652–653
Lịch Iran 1030–1031
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 1014
Lịch Nhật Bản Keian 5 / Jōō 1
(承応元年)
Phật lịch 2196
Dương lịch Thái 2195
Lịch Triều Tiên 3985

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]