1654

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 16thế kỷ 17thế kỷ 18
Thập niên: thập niên 1620  thập niên 1630  thập niên 1640  – thập niên 1650 –  thập niên 1660  thập niên 1670  thập niên 1680
Năm: 1651 1652 165316541655 1656 1657

Năm 1654 (số La Mã: MDCLIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1654 trong lịch khác
Lịch Gregory 1654
MDCLIV
Ab urbe condita 2407
Năm niên hiệu Anh Cha. 2 – 6 Cha. 2
(Interregnum)
Lịch Armenia 1103
ԹՎ ՌՃԳ
Lịch Assyria 6404
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1710–1711
 - Shaka Samvat 1576–1577
 - Kali Yuga 4755–4756
Lịch Bahá’í -190 – -189
Lịch Bengal 1061
Lịch Berber 2604
Can Chi Quý Tỵ (癸巳年)
4350 hoặc 4290
    — đến —
Giáp Ngọ (甲午年)
4351 hoặc 4291
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1370–1371
Lịch Dân Quốc 258 trước Dân Quốc
民前258年
Lịch Do Thái 5414–5415
Lịch Đông La Mã 7162–7163
Lịch Ethiopia 1646–1647
Lịch Holocen 11654
Lịch Hồi giáo 1064–1065
Lịch Igbo 654–655
Lịch Iran 1032–1033
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 1016
Lịch Nhật Bản Jōō 3
(承応3年)
Phật lịch 2198
Dương lịch Thái 2197
Lịch Triều Tiên 3987

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]