1657

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 16thế kỷ 17thế kỷ 18
Thập niên: thập niên 1620  thập niên 1630  thập niên 1640  – thập niên 1650 –  thập niên 1660  thập niên 1670  thập niên 1680
Năm: 1654 1655 165616571658 1659 1660

Năm 1657 AD (số La Mã: MDCLVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ năm [1] của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1657 trong lịch khác
Lịch Gregory 1657
MDCLVII
Ab urbe condita 2410
Năm niên hiệu Anh Cha. 2 – 9 Cha. 2
(Interregnum)
Lịch Armenia 1106
ԹՎ ՌՃԶ
Lịch Assyria 6407
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1713–1714
 - Shaka Samvat 1579–1580
 - Kali Yuga 4758–4759
Lịch Bahá’í -187 – -186
Lịch Bengal 1064
Lịch Berber 2607
Can Chi Bính Thân (丙申年)
4353 hoặc 4293
    — đến —
Đinh Dậu (丁酉年)
4354 hoặc 4294
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1373–1374
Lịch Dân Quốc 255 trước Dân Quốc
民前255年
Lịch Do Thái 5417–5418
Lịch Đông La Mã 7165–7166
Lịch Ethiopia 1649–1650
Lịch Holocen 11657
Lịch Hồi giáo 1067–1068
Lịch Igbo 657–658
Lịch Iran 1035–1036
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 1019
Lịch Nhật Bản Meireki 3
(明暦3年)
Phật lịch 2201
Dương lịch Thái 2200
Lịch Triều Tiên 3990

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tháng 4: Trịnh Căn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]