2050

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: Thế kỷ 20 · Thế kỷ 21 · Thế kỷ 22
Thập niên: 2020 2030 2040 2050 2060 2070 2080
Năm: 2047 2048 2049 2050 2051 2052 2053
2050 trong lịch khác
Lịch Gregory 2050
MML
Ab urbe condita 2803
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia 1499
ԹՎ ՌՆՂԹ
Lịch Assyria 6800
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2106–2107
 - Shaka Samvat 1972–1973
 - Kali Yuga 5151–5152
Lịch Bahá’í 206–207
Lịch Bengal 1457
Lịch Berber 3000
Can Chi Kỷ Tỵ (己巳年)
4746 hoặc 4686
    — đến —
Canh Ngọ (庚午年)
4747 hoặc 4687
Lịch Chủ thể 139
Lịch Copt 1766–1767
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 139
民國139年
Lịch Do Thái 5810–5811
Lịch Đông La Mã 7558–7559
Lịch Ethiopia 2042–2043
Lịch Holocen 12050
Lịch Hồi giáo 1472–1473
Lịch Igbo 1050–1051
Lịch Iran 1428–1429
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1412
Lịch Nhật Bản Bình Thành 62
(平成62年)
Phật lịch 2594
Dương lịch Thái 2593
Lịch Triều Tiên 4383
Thời gian Unix 2524608000–2556143999

Năm 2050 (số La Mã: MML). Trong lịch Gregory, nó sẽ là năm thứ 2050 của Công nguyên hay của Anno Domini; năm thứ 50 của thiên niên kỷ thứ 3 và của thế kỷ 21; và năm đầu tiên của thập niên 2050.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

2050 trong lịch khác
Lịch Gregory 2050
MML
Ab urbe condita 2803
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia 1499
ԹՎ ՌՆՂԹ
Lịch Assyria 6800
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2106–2107
 - Shaka Samvat 1972–1973
 - Kali Yuga 5151–5152
Lịch Bahá’í 206–207
Lịch Bengal 1457
Lịch Berber 3000
Can Chi Kỷ Tỵ (己巳年)
4746 hoặc 4686
    — đến —
Canh Ngọ (庚午年)
4747 hoặc 4687
Lịch Chủ thể 139
Lịch Copt 1766–1767
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 139
民國139年
Lịch Do Thái 5810–5811
Lịch Đông La Mã 7558–7559
Lịch Ethiopia 2042–2043
Lịch Holocen 12050
Lịch Hồi giáo 1472–1473
Lịch Igbo 1050–1051
Lịch Iran 1428–1429
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1412
Lịch Nhật Bản Bình Thành 62
(平成62年)
Phật lịch 2594
Dương lịch Thái 2593
Lịch Triều Tiên 4383
Thời gian Unix 2524608000–2556143999