651 Antikleia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
651 Antikleia
Khám phá[1]
Khám phá bởiAugust Kopff
Nơi khám pháHeidelberg-Königstuhl State Observatory
Ngày khám phá4 tháng 10 năm 1907
Tên chỉ định
Tên chỉ định651
Đặt tên theo
Anticlea
1907 AN
Vành đai chính [2]
Đặc trưng quỹ đạo[3]
Kỷ nguyên 30 tháng 11 năm 2008
Cận điểm quỹ đạo2.7319 AU
Viễn điểm quỹ đạo3.3185 ĐVTV
Bán trục lớn3.02523 AU
Độ lệch tâm0.09695
Chu kỳ quỹ đạo1921.93 ngày (5.26 năm)
Độ bất thường trung bình86.86°
Độ nghiêng quỹ đạo10.767°
Kinh độ của điểm nút lên38.203°
Acgumen của cận điểm355.742°
Đặc trưng vật lý
Kích thước33,04 kilômét (20,53 mi) ± 2,2 kilômét (1,4 mi)
Mean diameter[4]
Chu kỳ tự quay20.291 ± 0.003 giờ [5]
20.287 ± 0.004 giờ [6]
Suất phản chiếu0.1603 ± 0.024 [4]
Cấp sao tuyệt đối (H)10.01 [7]

651 Antikleia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Eos[8]. Nó được August Kopff phát hiện ngày 4.10.1907 ở Heidelberg[1], và được đặt theo tên Anticlea, mẹ của Odysseus trong thần thoại Hy Lạp.[9]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets (1)-(5000)”. IAU: Minor Planet Center. Truy cập 17 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ “651 Antikleia (1907 AN)”. JPL Small-Body Database. Jet Propulsion Laboratory. Truy cập 28 tháng 12 năm 2008. 
  3. ^ “(651) Antikleia”. AstDyS. Italy: University of Pisa. Truy cập 17 tháng 12 năm 2008. 
  4. ^ a ă Tedesco và đồng nghiệp (2004). “Supplemental IRAS Minor Planet Survey (SIMPS)”. IRAS-A-FPA-3-RDR-IMPS-V6.0. Planetary Data System. Truy cập 28 tháng 12 năm 2008. 
  5. ^ Galád và đồng nghiệp (2008). “A Collection of Lightcurves from Modra: 2007 December- 2008 June”. The Minor Planet Bulletin 35 (4): 144–146. 
  6. ^ Sada và đồng nghiệp (2005). “CCD photometry of asteroids 651 Antikleia, 738 Alagasta, và 2151 Hadwiger using a remote commercial telescope”. The Minor Planet Bulletin 32 (4): 73–75. 
  7. ^ Tholen (2007). “Asteroid Absolute Magnitudes”. EAR-A-5-DDR-ASTERMAG-V11.0. Planetary Data System. Truy cập 28 tháng 12 năm 2008. 
  8. ^ «Zappala, V., Ph. Bendjoya, A. Cellino, P. Farinella, và C. Froeschle, Asteroid Dynamical Families. EAR-A-5-DDR-FAMILY-V4.1. NASA Planetary Data System, 1997»
  9. ^ Schmadel, Lutz (2003). Dictionary of minor planet names . Germany: Springer. tr. 64. ISBN 3-540-00238-3. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]