733 Mocia
Giao diện
733 Mocia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Mocia |
| Tên chỉ định | 1912 PF |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 16 tháng 9 năm 1912 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.064 |
| Bán trục lớn (a) | 3.398 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 3.180 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.615 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 6.263 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 20.267° |
| Kinh độ (Ω) | 341.183° |
| Acgumen (ω) | 194.605° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 144.525° |
733 Mocia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Cybele. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 16.9.1912 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Werner "Mok" Wolf, con trai của Max Wolf[1]
Có thể nó đã một lần che khuất 1 ngôi sao, được Oscar Canales Moreno quan sát thấy ngày 1.10.2001.[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets