9767 Midsomer Norton
Giao diện
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Duncan Steel |
| Ngày phát hiện | 10 tháng 3 năm 1992 |
| Tên định danh | |
Tên định danh | 9767 |
Đặt tên theo | Midsomer Norton |
| 1992 EB1 | |
| Đặc trưng quỹ đạo[1] | |
| Kỷ nguyên 30 tháng 11 năm 2008 | |
| Cận điểm quỹ đạo | 1.4577 |
| Viễn điểm quỹ đạo | 5.3114 |
| 3.38457 | |
| Độ lệch tâm | 0.56931 |
| 2274.33 | |
| 241.979 | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 21.49 |
| 331.366 | |
| 231.241 | |
| Đặc trưng vật lý | |
| 16.4 | |
9767 Midsomer Norton (1992 EB1) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1992 bởi Duncan Steel ở Siding Spring.[2] It is one of very few asteroids located in the 2: 1 mean motion resonance with Sao Mộc.[3]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "(9767) MidsomerNorton". AstDyS. Italy: University of Pisa. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2008.
- ↑ "Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets (5001)-(10000)". IAU: Minor Planet Center. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2008.
- ↑ Roig; Nesvorny, D.; Ferraz-Mello, S. (2002). "Asteroids in the 2: 1 resonance with Jupiter: dynamics và size distribution". Monthly Notices of the Royal Astronomical Society. Quyển 335 số 2. tr. 417–431. Bibcode:2002MNRAS.335..417R. doi:10.1046/j.1365-8711.2002.05635.x.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]