Aarau (huyện)
Giao diện
| Huyện Aarau Bezirk Aarau | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Huyện lỵ | Aarau |
| Thủ phủ | Aarau |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 104,47 km2 (4,034 mi2) |
| Dân số (2009) | |
| • Tổng cộng | 69.094 |
| • Mật độ | 6,6/km2 (17/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Số đô thị | 13 |
Huyện Aarau là một huyện ở bang Aargau, Thụy Sĩ. Huyện lỵ đóng ở Aarau.
Các đô thị
[sửa | sửa mã nguồn]| Crest | Tên | Dân số (31 December 2009)[1] |
Diện tích in km² |
|---|---|---|---|
| Aarau | 16.040 | 12.34a | |
| Biberstein | 1.368 | 4.10 | |
| Buchs (AG) | 6.677 | 5.36 | |
| Densbüren | 733 | 12.52 | |
| Erlinsbach | 3.522 | 9.87 | |
| Gränichen | 6.496 | 17.21 | |
| Hirschthal | 1.421 | 3.53 | |
| Küttigen | 5.443 | 11.89 | |
| Muhen | 3.514 | 7.03 | |
| Oberentfelden | 7.220 | 7.16 | |
| Suhr | 9.512 | 10.59 | |
| Unterentfelden | 3.899 | 2.87 | |
| Total | 69.094 | 104.47 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (bằng tiếng Đức) accessed 25 August 2010