Acalypha cupricola

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Acalypha cupricola
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Tông (tribus) Acalypheae
Phân tông (subtribus) Acalyphinae
Chi (genus) Acalypha
Loài (species) A. cupricola
Danh pháp hai phần
Acalypha cupricola
Robyns ex G.A.Levin, 2007

Acalypha cupricola là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được Robyns ex G.A.Levin mô tả khoa học đầu tiên năm 2007.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Meersseman, A., Faucon, M.-P., Meerts, P., Mahy, G., Malaisse, F. & Ngongo Luhembwe, M. (2014). Acalypha cupricola. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2014. 
  2. ^ The Plant List (2010). Acalypha cupricola. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]