Achillobator

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Achillobator
Thời điểm hóa thạch: Creta muộn, 90 Ma
Achillobator giganticus skeleton.jpg
Những phần xương đã được phát hiện, ảnh của Jaime Headden
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum) Gnathostomata
Liên lớp (superclass)

Tetrapoda

Nhánh Dinosauria
Phân bộ (subordo) Theropoda
Họ (familia)

Dromaeosauridae

Nhánh Eudromaeosauria
Phân họ (subfamilia)Dromaeosaurinae
Chi (genus)Achillobator
Perle, Norell, & Clark, 1999
Loài (species)A. giganticus
Danh pháp hai phần
Achillobator giganticus
Perle, Norell, & Clark, 1999

Achillobator ( /əˌkɪləˈbtɔr/ a-KILL-ə-BAY-tohr) là một chi theropoda thuộc họ Dromaeosauridae sống cách nay từ 98 tới 83 triệu năm vào thời kỳ Creta muộn tại nơi ngày nay là Mông Cổ, châu Á. Đây một trong các chi Dromaeosauridae lớn nhất; mẫu gốc (đồng thời là cá thể duy nhất) của Achillobator được ước tính dài 5 đến 6 m (16,4 đến 19,7 ft).[1][2] Achillobator có kích cấu vừa phải, sống trên mặt đất, ăn thịtđi hai chân. Nó là một kẻ săn mồi tích cực, săn bằng chiếc vuốt dài hình lưỡi liền trên ngón chân thứ hai (ngón trỏ).

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Dromaeosaurs”. The Theropod Database. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2010. 
  2. ^ Holtz, Thomas R. Jr. (2011) Dinosaurs: The Most Complete, Up-to-Date Encyclopedia for Dinosaur Lovers of All Ages, Winter 2010 Appendix.