Acropora aspera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Acropora aspera
Acropora aspera.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Cnidaria
Lớp (class)Anthozoa
Bộ (ordo)Scleractinia
Họ (familia)Acroporidae
Chi (genus)Acropora
Loài (species)A. aspera
Danh pháp hai phần
Acropora aspera
(Dana, 1845)[2]

Acropora aspera là một loài san hô trong họ Acroporidae. Loài này được Dana mô tả khoa học năm 1846.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acropora aspera. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 2008. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ van der Land, Jacob (2012). Acropora aspera (Dana, 1845)”. Cơ sở dữ liệu sinh vật biển. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]