Acropora dendrum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Acropora dendrum
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Cnidaria
Lớp (class)Anthozoa
Bộ (ordo)Scleractinia
Họ (familia)Acroporidae
Chi (genus)Acropora
Loài (species)A. dendrum
Danh pháp hai phần
Acropora dendrum
(Bassett-Smith, 1890)

Acropora dendrum là một loài san hô trong họ Acroporidae. Loài này được Bassett-Smith mô tả khoa học năm 1890. Được tìm thấy ở các rạn sanvùng nhiệt đới, các đá ngầm nông nhiệt đới ở khu vực sóng mạnh ở độ sâu 5–20 m (16–66 foot), loài bị đe dọa do bệnh. Loài này được đánh giá là dễ bị tổn thương vào Sách đỏ IUCN, với số lượng giảm sút. Đây không phải là loài phổ biến nhưng được tìm thấy trên một diện tích lớn, và được liệt kê trong Phụ lục II của Công ước CITES.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]