Acropora multiacuta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Acropora multiacuta
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Cnidaria
Lớp (class)Anthozoa
Bộ (ordo)Scleractinia
Họ (familia)Acroporidae
Chi (genus)Acropora
Loài (species)A. multiacuta
Danh pháp hai phần
Acropora multiacuta
(Nemenzo, 1967)

Acropora multiacuta là một loài san hô trong họ Acroporidae. Loài này được Nemenzo mô tả khoa học năm 1967.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]