Aegotheles crinifrons

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aegotheles crinifrons
Moluccan Owlet-nightjar.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Caprimulgiformes
Họ (familia)Aegothelidae
Chi (genus)Aegotheles
Loài (species)A. crinifrons
Danh pháp hai phần
Aegotheles crinifrons
(Bonaparte, 1850)

Aegotheles crinifrons là một loài chim trong họ Aegothelidae.[2] Đây là loài đặc hữu của miền bắc Moluccas. Môi trường sống tự nhiên của nó là rừng ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và rừng nhiệt đới ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Aegotheles crinifrons. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]