Agape chloropyga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Agape chloropyga
Agape chloropyga (Noctuidae Aganainae) 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Erebidae
Phân họ (subfamilia)Aganainae
Chi (genus)Agape
Loài (species)A. chloropyga
Danh pháp hai phần
Agape chloropyga
(Walker, 1854)
Danh pháp đồng nghĩa

Agape chloropyga[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Malaysia tới miền đông Úc, bao gồm BorneoPapua New Guinea.

Agape chloropyga (Noctuidae Aganainae).jpg

Sải cánh dài khoảng 60 mm.

Ấu trùng ăn lá các loài Moraceae, bao gồm Ficus macrophyllaFicus microcarpa.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Agape chloropyga tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.