Akebia quinata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Akebia quinata
Akebia quinata02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiosperms
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Ranunculales
Họ (familia) Lardizabalaceae
Chi (genus) Akebia
Loài (species) A. quinata
Danh pháp hai phần
Akebia quinata
(Houtt.) Decne.
Danh pháp đồng nghĩa
Rajania quinata Houtt.

Akebia quinata là một loài thực vật có hoa trong họ Lardizabalaceae. Loài này được (Houtt.) Decne. mô tả khoa học đầu tiên năm 1839.[1] Đây là loài bản địa Nhật Bản, Trung Quốcbán đảo Triều Tiên, được trồng ở đông Hoa Kỳ từ Georgia đến MichiganMassachusetts.[2][3] Cây cao 10 m (30 ft) hoặc hơn và có lá ghép năm lá nhỏ. Hoa cụm trong các cành hoa và có mùi sô cô la, với ba hoặc bốn đài hoa.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Akebia quinata. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2013. 
  2. ^ Akebia quinata. Flora of China. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2009. 
  3. ^ Flora of North America vol 3

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]