Alphonsea kinabaluensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Alphonsea kinabaluensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Mesangiospermae
Phân lớp (subclass)Magnoliidae
Bộ (ordo)Magnoliales
Họ (familia)Annonaceae
Chi (genus)Alphonsea
Loài (species)A. kinabaluensis
Danh pháp hai phần
Alphonsea kinabaluensis
J. Sinclair

Alphonsea kinabaluensis là loài thực vật có hoa thuộc họ Na. Loài này được J.Sinclair mô tả khoa học đầu tiên năm 1951.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Alphonsea kinabaluensis. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]