Ambulyx liturata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ambulyx liturata
Ambulyx liturata MHNT CUT 2010 0 157 Mae Taeng Chiang Mai Thailand dorsal.jpg
Male dorsal
Ambulyx liturata MHNT CUT 2010 0 157 Mae Taeng Chiang Mai Thailand ventral.jpg
Male ventral
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Bombycoidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Ambulyx
Loài (species) A. liturata
Danh pháp hai phần
Ambulyx liturata
Butler, 1875[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Ambulyx rhodoptera Butler, 1875

Ambulyx liturata là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae.

phân phát[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có ở Nepal, đông bắc Ấn Độ (Sikkim và Assam), Miến Điện, Thái LanViệt Nam tới Phúc KiếnHồng KôngTrung Quốc.[2]

miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Sải cánh dài 106–134 mm. Nó tương tự như Ambulyx maculifera.

sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

Ấu trùng ăn Canarium album in China.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ Sphingidae of the Eastern Palaearctic

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]