Amin Manouchehri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Amin Manouchehri
Amin Manouchehri.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Seyyed Amin Manouchehri masooleh
Ngày sinh 6 tháng 2, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Karaj, Iran
Chiều cao 1,97 m (6 ft 5 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Naft Tehran
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2000–2005 Shahab Zanjan
2005–2007 Saipa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2012 Saipa 107 (38)
2012–2013 Esteghlal 17 (4)
2013Naft Tehran (mượn) 16 (6)
2013–2016 Rah Ahan 64 (17)
2016 Sepahan 11 (3)
2016–2017 Baadraan Tehran 11 (2)
2017 Nassaji 9 (1)
2017– Naft Tehran 20 (4)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 25 tháng 1 năm 2018

Amin Manouchehri (sinh 6 tháng 2 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Iran thi đấu cho Naft TehranPersian Gulf Pro League.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Manouchehri bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp với Saipa.[1] Sau nhiều mùa giải thành công Saipa anh thu hút sự chú ý của gã khổng lồ Tehran, Esteghlal. Ngày 6 tháng 6 năm 2012, anh gia nhập gã khổng lồ Persian Gulf Pro League Esteghlal với bản hợp đồng 2 năm, nhưng anh bị giải phóng vào kỳ chuyển nhượng mùa đông. Sau đó anh gia nhập Naft Tehran và thi đấu đến hết mùa giải cho câu lạc bộ. Anh gia nhập Rah Ahan cho mùa giải 2013–14 cho mượn từ Naft Tehran. Trước khi khởi tranh mùa giải 2014–15, Manouchehri chuyển vĩnh viễn đến Rah Ahan bằng việc ký hợp đồng 3 năm với câu lạc bộ.

Sepahan[sửa | sửa mã nguồn]

Manouchehri gia nhập Sepahan giữa mùa giải 2015–16. Ngày 28 tháng 4 năm 2016 Manouchehri ghi bàn trong thắng lợi 2–1 trước Gostaresh Foolad.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 19 tháng 8 năm 2014
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Iran Giải vô địch Cúp Hazfi Châu Á Tổng cộng
2006–07 Saipa Pro League 3 0 1 0 4 0
2007–08 6 0 1 0 0 0 7 0
2008–09 18 4 0 0 18 4
2009–10 29 12 1 0 30 12
2010–11 27 3 1 0 28 3
2011–12 21 5 1 0 22 5
2012–13 Esteghlal 8 1 0 0 0 0 8 1
Naft Tehran 16 5 1 1 17 6
2013–14 Rah Ahan 27 3 3 0 30 3
2014–15 29 4 0 0 29 4
2015–16 12 2 0 0 12 2
  • Kiến tạo
Mùa giải Đội bóng Kiến tạo
09–10 Saipa 5
10–11 Saipa 1
11–12 Saipa 0
12–13 Naft Tehran 2
13–14 Rah Ahan 1
14–15 Rah Ahan 0
15–16 Rah Ahan 3
15–16 Sepahan 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Saipa

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.iplstats.com/website06-07/playersteam12.htm