Ammocharis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ammocharis
Ammocharis tinneana, Serengeti.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Amaryllidaceae
Phân họ (subfamilia) Amaryllidoideae
Tông (tribus) Crininae
Chi (genus) Ammocharis
Herb., 1821[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cybistetes Milne-Redh. & Schweick.

Ammocharis là chi thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae.[3]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Herbert, William (1821). “An Appendix: Preliminary Treatise (pp. 1–14) and A Treatise &c. (pp. 15–52)”. The Botanical Register (Picadilly, London: James Ridgway and Sherwood, Neely, and Sons) 7.  For references to Ammocharis, see pp. 2ff., 5ff. and 17.
  2. ^ “World Checklist of Selected Plant Families”. Royal Botanic Gardens, Kew. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2015. 
  3. ^ Ammocharis. The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 
  4. ^ Snijman, D. A.; Kolberg, H. (2011). Ammocharis deserticola (Amaryllideae), a new species from Namibia and a key to species of the genus” (PDF). Bothalia 41 (2): 308–311. 
  5. ^ Snijman, D. A.; Williamson, G. (15 tháng 12 năm 1994). “A taxonomic re-assessment of Ammocharis herrei and Cybistetes longifolia (Amaryllideae: Amaryllidaceae)”. Bothalia 24 (2): 127–132. doi:10.4102/abc.v24i2.762. 
  6. ^ Meerow, Alan W.; Snijman, Deirdre A. (tháng 12 năm 2001). “Phylogeny of Amaryllidaceae Tribe Amaryllideae Based on nrDNA ITS Sequences and Morphology”. American Journal of Botany 88 (12): 2321–2330. doi:10.2307/3558392. 
  7. ^ Lehmiller, David J. (1992). “Transfer of Crinum nerinoides to Ammocharis (Amaryllidaceae)”. Novon 2 (1): 33. doi:10.2307/3391605. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]