Amravati

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Amravati
Amravati-City-Bus.jpg
Amravati trên bản đồ Thế giới
Amravati
Amravati
Quốc giaẤn Độ Ấn Độ
BangMaharashtra
Độ cao343 m (1,125 ft)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng549,370
Múi giờIST (UTC+05:30)
Mã bưu chính444601 sửa dữ liệu
Mã điện thoại721 sửa dữ liệu

Amravati là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Amravati thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Amravati có vị trí 20°56′B 77°45′Đ / 20,93°B 77,75°Đ / 20.93; 77.75[1] Nó có độ cao trung bình là 343 mét (1125 feet).

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ[2], Amravati có dân số 549.370 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Amravati có tỷ lệ 79% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ cho phái nam là 83%, và tỷ lệ cho phái nữ là 76%. Tại Amravati, 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Amravati”. Falling Rain Genomics, Inc. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2008. 
  2. ^ “Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)”. Census Commission of India. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2007.