Anacamptis alata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Anacamptis alata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Chi (genus)Anacamptis
Loài (species)A. alata
Danh pháp hai phần
Anacamptis alata
(Fleury) H.Kretzschmar, Eccarius & H.Dietr.

Anacamptis alata là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Fleury) H.Kretzschmar, Eccarius & H.Dietr. mô tả khoa học đầu tiên năm 2007.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Anacamptis alata. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]