Anatoma crispata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Anatoma crispata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia

(Fleming, 1828)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Anatoma crispata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Scissurellidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]