Anax

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anax
Anax parthenope.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Odonata
Phân bộ (subordo) Anisoptera
Họ (familia) Aeshnidae
Chi (genus) Anax
Leach, 1815
Loài điển hình
Anax imperator
Leach, 1815

Anax (từ tiếng Hy Lạp ἄναξ - anax, "chúa, vua"[1]) là một chi chuồn chuồn ngô. Nó chứa các loài như Anax imperator.[2]

Chi có các loài sau:[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ ἄναξ, Henry George Liddell, Robert Scott, A Greek-English Lexicon, on Perseus
  2. ^ “Genus Anax Leach, 1815”. Australian Faunal Directory. Department of the Environment, Water, Heritage and the Arts. 9 tháng 10, 2008. Truy cập 18 tháng 4, 2010. 
  3. ^ Martin Schorr, Martin Lindeboom, Dennis Paulson. “World Odonata List”. University of Puget Sound. Truy cập 11 tháng 8 năm 2010. 
  4. ^ a ă â b c “North American Odonata”. University of Puget Sound. 2009. Truy cập 5 tháng 8 năm 2010. 
  5. ^ Suhling, F. (2006). Anax bangweuluensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập 25 tháng 8 năm 2010. 
  6. ^ Suhling, F. & Clausnitzer, V. (2008). Anax chloromelas. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập 25 tháng 8 năm 2010. 
  7. ^ Clausnitzer, V. (2008). Anax ephippiger. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập 25 tháng 8 năm 2010. 
  8. ^ a ă â Theischinger, Gunther (2006). The Complete Field Guide to Dragonflies of Australia. CSIRO Publishing. ISBN 0-643-09073-8. 
  9. ^ “Checklist, English common names”. DragonflyPix.com. Truy cập 5 tháng 8 năm 2010. 
  10. ^ a ă “Checklist of UK Species”. British Dragonfly Society. Truy cập 5 tháng 8 năm 2010. 
  11. ^ Clausnitzer, V. (2006). Anax imperator. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập 25 tháng 8 năm 2010. 
  12. ^ “Anax nigrofasciatus”. The ASEAN Centre for Biodiversity. Truy cập 25 tháng 8 năm 2010. 
  13. ^ Clausnitzer, V. (2006). Anax speratus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập 25 tháng 8 năm 2010. 
  14. ^ “Anax strenuus”. Hawaii Biological Survey. Truy cập 25 tháng 8 năm 2010. 
  15. ^ Clausnitzer, V. (2006). Anax tristis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập 25 tháng 8 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Anax tại Wikimedia Commons