1815
Giao diện
| Thế kỷ |
|---|
| Thập kỷ |
| Năm |
| Lịch Gregory | 1815 MDCCCXV |
| Ab urbe condita | 2568 |
| Năm niên hiệu Anh | 55 Geo. 3 – 56 Geo. 3 |
| Lịch Armenia | 1264 ԹՎ ՌՄԿԴ |
| Lịch Assyria | 6565 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1871–1872 |
| - Shaka Samvat | 1737–1738 |
| - Kali Yuga | 4916–4917 |
| Lịch Bahá’í | −29 – −28 |
| Lịch Bengal | 1222 |
| Lịch Berber | 2765 |
| Can Chi | Giáp Tuất (甲戌年) 4511 hoặc 4451 — đến — Ất Hợi (乙亥年) 4512 hoặc 4452 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1531–1532 |
| Lịch Dân Quốc | 97 trước Dân Quốc 民前97年 |
| Lịch Do Thái | 5575–5576 |
| Lịch Đông La Mã | 7323–7324 |
| Lịch Ethiopia | 1807–1808 |
| Lịch Holocen | 11815 |
| Lịch Hồi giáo | 1230–1231 |
| Lịch Igbo | 815–816 |
| Lịch Iran | 1193–1194 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 12 ngày |
| Lịch Myanma | 1177 |
| Lịch Nhật Bản | Văn Hóa 12 (文化12年) |
| Phật lịch | 2359 |
| Dương lịch Thái | 2358 |
| Lịch Triều Tiên | 4148 |
1815 (số La Mã: MDCCCXV) là một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật trong lịch Gregory.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 22 tháng 4 – Otto Knappe von Knappstädt (m. 1906)
- 31 tháng 12 – George Gordon Meade (m. 1872)
- Không rõ – Nguyễn Phúc Uyển Diễm, phong hiệu Lộc Thành Công chúa, công chúa con vua Minh Mạng nhà Nguyễn (m. 1836).
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 24 tháng 2 – Robert Fulton (s. 1765)
- 22 tháng 3 – Võ Thị Viên, phong hiệu Nhất giai Lương phi, phi tần của vua Thiệu Trị nhà Nguyễn (m. 1880).
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1815.