Annie Potts
Giao diện
Annie Potts | |
|---|---|
Potts năm 1989 | |
| Sinh | Anne Hampton Potts 28 tháng 10, 1952 Nashville, Tennessee, Mỹ |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1977–nay |
| Phối ngẫu |
|
| Con cái | 3 |
Anne Hampton Potts (sinh ngày 28 tháng 10 năm 1952)[1] là nữ diễn viên người Mỹ. Bà từng được một đề cử Quả cầu vàng. Bà cũng lồng tiếng cho nhân vật Bo Peep trong sê-ri phim hoạt hình Toy Story (1995).
Thời thơ ấu
[sửa | sửa mã nguồn]Potts sinh ra tại Nashville, Tennessee,[2] bà con gái thứ ba của Powell Grisette Potts và Dorothy Harris (nhũ danh: Billingslea) Potts. Các chị gái của bà là Mary Eleanor (Potts) Hovious và Elizabeth Grissette ("Dollie") Potts. Cả ba lớn lên ở Franklin, Kentucky. Bà tốt nghiệp cấp III Franklin-Simpson năm 1970.[3] Năm 21 tuổi, Potts bị tai nạn xe ô tô và bị gãy xương hông.
Sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Đời tư
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách phim
[sửa | sửa mã nguồn]Điện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1978 | Corvette Summer | Vanessa | |
| King of the Gypsies | Persa | ||
| 1981 | Heartaches | Bonnie Howard | |
| 1984 | Biệt đội săn ma | Janine Melnitz | |
| Crimes of Passion | Amy Grady | ||
| 1986 | Pretty in Pink | Iona | |
| Jumpin' Jack Flash | Liz Carlson | ||
| 1987 | The Man Who Fell to Earth | Louise | |
| 1988 | Pass the Ammo | Darla Porter | |
| She's Having a Baby | Herself | Cameo | |
| 1989 | Who's Harry Crumb? | Helen Downing | |
| Ghostbusters II | Janine Melnitz | ||
| 1990 | Texasville | Karla Jackson | |
| 1992 | Breaking the Rules | Mary Klinglitch | |
| 1995 | Câu chuyện đồ chơi | Bo Peep | lồng tiếng[4] |
| 1999 | Câu chuyện đồ chơi 2 | ||
| 2004 | Elvis Has Left the Building | Shirl | |
| 2007 | The Sunday Man | Mrs. Culp | Short film |
| 2014 | Chu and Blossom | Aunt Harley | |
| 2015 | As Good As You | Dr. Laura Berg | |
| 2016 | Biệt đội săn ma | Vanessa the hotel clerk | Cameo[5] |
| All At Once | Ginny Maxwell | ||
| 2017 | Humor Me | Dee | [6] |
| Izzy Gets the F*ck Across Town | Mary | ||
| 2018 | Happy Anniversary | Diane | [7] |
| 2019 | Câu chuyện đồ chơi 4 | Bo Peep[4] | lồng tiếng |
| 2020 | Lamp Life | ||
| 2021 | Arlo – Cậu bé cá sấu | Edmée[8][4] | |
| Biệt đội săn ma: Chuyển kiếp | Janine Melnitz | [9] | |
| 2024 | Biệt đội săn ma: Kỷ nguyên băng giá | [10] | |
| 2026 | Câu chuyện đồ chơi 5 | Bo Peep[4] | lồng tiếng, cameo role |
Truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1977 | Black Market Baby | Linda Cleary | |
| Busting Loose | Helene | 3 tập | |
| 1978 | Family | Caddy Wilde | Tập: "Magic" |
| 1979 | Flatbed Annie & Sweetiepie: Lady Truckers | Flatbed Annie | |
| Visions | Ellen | Tập: "Ladies in Waiting" | |
| 1980 | Goodtime Girls | Edith Bedelmeyer | vai chính |
| 1982 | Something So Right | Sunday | |
| Bayou Romance | Lily | ||
| 1983 | Cowboy | D.G. | |
| Remington Steele | Annie Carpenter | Tập: "Steele Crazy After All These Years" | |
| 1983–1986 | Magnum, P.I. | Tracy Spencer | 2 tập |
| 1984 | Why Me? | Daria | |
| It Came Upon the Midnight Clear | Cindy Mills | ||
| 1985 | The Twilight Zone | Cathy Lowery | Tập: "Wordplay" |
| 1986–1993 | Designing Women | Mary Jo Shively | vai chính |
| 1987 | CBS Schoolbreak Special | Kathy Sanders | "My Dissident Mom" |
| Amazing Stories | Bev Binford (lồng tiếng) | Tập: "The Family Dog" | |
| 1989 | Hanna-Barbera's 50th: A Yabba Dabba Doo Celebration | Co-host | TV special |
| 1993–1995 | Love & War | Dana Palladino | vai chính |
| 1995 | Her Deadly Rival | Kris Lansford | |
| 1996–1997 | Dangerous Minds | LouAnne Johnson | vai chính |
| 1997 | Over the Top | Hadley Martin | vai chính, đồng thời là nhà sản xuất |
| 1998 | Hercules | Syrinx (lồng tiếng) | Tập: "Hercules and the Muse of Dance" |
| 1998–2002 | Any Day Now | Mary Elizabeth 'M.E.' Sims | vai chính |
| 1999 | Johnny Bravo | Wrangler (lồng tiếng) | Tập: "Dude Ranch Doofus"[4] |
| 2003 | Defending Our Kids: The Julie Posey Story | Julie Posey | |
| 2004 | Huff | Doris Johnson | 4 tập |
| 2004–2005 | Joan of Arcadia | Lieutenant Lucy Preston | vai phụ |
| 2005 | Close to Home | Dr. Marla Dodds | Tập: "Divine Directions" |
| 2005–2009 | Law & Order: Special Victims Unit | Sophie Devere | 4 tập |
| 2007 | Men in Trees | Mary Alice O'Donnell | |
| 2008 | Betty xấu xí | Linda | Tập: "Zero Worship" |
| Boston Legal | Joy Espenson | Tập: "The Bad Seed" | |
| Queen Sized | Joan Baker | Television film | |
| 2009 | Two and a Half Men | Lenore | Tập: "Mmm, Fish. Yum." |
| 2010 | Marry Me | Vivienne Carter | Miniseries |
| Freshman Father | Kathy Patton | ||
| 2011 | Five | Charlotte's Mom | |
| 2012 | GCB | Gigi Stopper | vai chính |
| The Music Teacher | Alyson Daley | Television film | |
| Fish Hooks | Nurse Fishington (lồng tiếng) | 3 tập | |
| Animal Practice | Virginia Coleman | 2 tập | |
| 2013–2018 | The Fosters | Sharon Elkin | vai phụ |
| 2013 | Randy Cunningham: 9th Grade Ninja | Tawny Zingwald (lồng tiếng) | Tập: "Stank'd to the Future/Wave Slayers" |
| Grey's Anatomy | Joyce | Tập: "Map of You" | |
| 2014 | Instant Mom | Roberta Montgomery | Tập: "True Romance" |
| Young & Hungry | Donna Kaminski (lồng tiếng) | Tập: "Pilot"; không xuất hiện trong credit | |
| 2015 | Major Crimes | Clarissa | Tập: "Special Master: Part Two" |
| NCIS: New Orleans | Olivia Brody | Tập: "Broken Hearted" | |
| 2015–2016 | Chicago Med | Helen Manning | vai phụ |
| 2016 | Scandal | Louise Baker | Tập: "Buckle Up" |
| Royal Pains | Mrs. Sacani | 2 tập | |
| 2017–2019 | Welcome to the Wayne | Olympia Timbers (lồng tiếng) | 4 tập |
| 2017–2024 | Young Sheldon | Constance "Connie" Tucker (Meemaw) | vai chính |
| 2021 | I Heart Arlo | Edmée (lồng tiếng) | 5 tập |
| 2024–nay | Georgie & Mandy's First Marriage | Constance "Connie" Tucker (Meemaw) | vai phụ |
| 2026 | Best Medicine | Aunt Sarah | vai chính |
Giải thưởng và đề cử
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Annie Potts". Hollywood.com. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2017.
- ↑ Allport, Brandy Hilboldt (ngày 28 tháng 10 năm 2006). "A.M.Stir". The Florida Times-Union. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2007.
- ↑ "Tips From Greg Vanvakaris, DC, CSCS". HowStuffWorks. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2014.
- 1 2 3 4 5 "Annie Potts (visual voices guide)". Behind The Voice Actors. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024. A green check mark indicates that a role has been confirmed using a screenshot (or collage of screenshots) of a title's list of voice actors and their respective characters found in its credits or other reliable sources of information. Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; tên "btva" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau - ↑ Jayson, Jay (ngày 6 tháng 9 năm 2017). "Annie Potts To Make Cameo In Paul Feig's Ghostbusters Reboot". comicbook.com. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2020.
- ↑ Farber, Stephen (ngày 20 tháng 6 năm 2017). "Humor Me: Film Review". The Hollywood Reporter (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
- ↑ McNary, Dave (ngày 24 tháng 1 năm 2017). "Noel Wells, Ben Schwartz Starring in Netflix Comedy Happy Anniversary (EXCLUSIVE)". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
- ↑ Sledge, Philip (ngày 16 tháng 4 năm 2021). "Arlo The Alligator Boy Cast: Where You've Heard Or Seen The Actors Before". Cinema Blend (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
- ↑ Bui, Hoai-Tran (ngày 18 tháng 6 năm 2019). "Annie Potts Confirms Return As Janine In Jason Reitman's Ghostbusters Sequel". SlashFilm (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
- ↑ Fitzsimmons, Jason (ngày 8 tháng 6 năm 2023). "Watch Ghostbusters sequel cast wish fans a "Happy Ghostbusters Day"". Ghostbusters News (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Annie Potts.
- Annie Potts trên IMDb
- Annie Potts trên Facebook
- Annie Potts trên trang TCM Movie Database
- Annie Potts tại Internet Broadway Database
- Bản mẫu:Iobdb name
- Annie Potts trên Allmovie
- Bản mẫu:TV Guide person