Anthochaera chrysoptera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthochaera chrysoptera
Anthochaera chrysoptera 4.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Meliphagidae
Chi (genus) Anthochaera
Loài (species) A. chrysoptera
Danh pháp hai phần
Anthochaera chrysoptera
(Latham, 1802)

Anthochaera chrysoptera là một loài chim trong họ Meliphagidae.[2] Loài chim này được tìm thấy ở ven biển và gần bờ biển đông nam nước Úc. Loài này được mô tả ban đầu bởi nhà nghiên cứu chim John Latham trong năm 1802. Tên cụ thể của loài chim này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ đại chryso "vàng", và pteron "cánh".

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Anthochaera chrysoptera. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]