Apamea amputatrix

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Apamea amputatrix
Apamea amputatrix 01.jpg
Tình trạng bảo tồn

An toàn (NatureServe)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Noctuidae
Phân họ (subfamilia)Hadeninae
Tông (tribus)Apameini
Chi (genus)Apamea
Loài (species)A. amputatrix
Danh pháp hai phần
Apamea amputatrix
(Fitch, 1857)
Danh pháp đồng nghĩa

Apamea amputatrix[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết Bắc Mỹ, phía bắc đến the Arctic.

Sải cánh khoảng 40 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 10 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn a wide range of host plants bao gồm vegetables.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.