Aphandra natalia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aphandra natalia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Tông (tribus) Phytelephanteae
Chi (genus) Aphandra
Barfod
Loài (species) A. natalia
Danh pháp hai phần
Aphandra natalia
(Balslev & A. J. Hend.) Barfod

Aphandra natalia là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được (Balslev & A.J.Hend.) Barfod mô tả khoa học đầu tiên năm 1991.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Aphandra natalia. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]