Apicomplexa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Apicomplexa
Malaria.jpg
False-colored electron micrograph of a Plasmodium sp. sporozoite.
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
(không phân hạng) SAR
Liên ngành (superphylum) Alveolata
Ngành (phylum) Apicomplexa
Levine, 1970[1][2]
Classes & Subclasses Perkins, 2000

Apicomplexa (còn được gọi là Apicomplexia) là một ngành lớn gồm những loài ký sinh đơn bào. Hầu hết trong số chúng có một dạng bào quan độc đáo bao gồm một loại lạp thể gọi là apicoplast, và một cấu trúc phức hợp đỉnh. Bào quan là một sự thích nghi mà sinh vật ký sinh đơn bào áp dụng cho hoạt động thẩm thấu của tế bào chủ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Levine ND (1970). “Taxonomy of the Sporozoa”. J Parasitol 56 (4, Sect. 2, Part 1: Supplement: Proceedings Of the Second International Congress of Parasitology): 208–9. JSTOR 3277701. 
  2. ^ Levine ND (tháng 5 năm 1971). “Uniform Terminology for the Protozoan Subphylum Apicomplexa”. J Eukaryot Microbiol 18 (2): 352–5. doi:10.1111/j.1550-7408.1971.tb03330.x. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]