Aplocera praeformata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aplocera praeformata
Aplocera praeformata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Aplocera
Loài (species) A. praeformata
Danh pháp hai phần
Aplocera praeformata
Hübner, 1826
Danh pháp đồng nghĩa
  • Anaitis praeformata

Aplocera praeformata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Chúng được tìm thấy ở bán đảo IberiaPháp, qua Tây Âu, qua trung Âu lên đến Nga. Phụ loài Aplocera praeformata urbahni được tìm thấy ở Hy Lạp. Ở Alps, nó được tìm thấy ở độ cao đến 2000 mét.

Sải cánh của nó dài 34–44 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8. Mỗi năm chúng có 1 thế hệ.

Ấu trùng ăn các loài Hypericum, như Hypericum maculatumHypericum perforatum.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Aplocera praeformata gibeauxi Leraut, 1995
  • Aplocera praeformata praeformata (Hübner, 1826)
  • Aplocera praeformata urbahni Dufay, 1981

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Aplocera praeformata tại Wikimedia Commons