Hải cẩu lông mao Nam Cực

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Arctocephalus gazella)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Arctocephalus gazella
Sealuk.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Otariidae
Chi (genus) Arctocephalus
Loài (species) A. gazella
Danh pháp hai phần
Arctocephalus gazella
(Peters, 1875)[2]
Antarctic Fur Seal area.png

Arctocephalus gazella là một loài động vật có vú trong họ Otariidae, bộ Ăn thịt. Loài này được Peters mô tả năm 1875.[2] Loài sư tử biển này phân bố ở vùng biển Nam Cực. Khoảng 95% số lượng loài này trên thế giới sinh sản tại đảo Nam Georgia. Loài này được đặt tên theo tàu hải quân Đức, tàu hộ tống SMS Gazelle, tàu thu thập các mẫu vật đầu tiên từ đảo Kerguelen. Loài này còn được gọi là sư tử biển Kerguelen.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Aurioles, D. & Trillmich, F. (2008). Arctocephalus gazella. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày ngày 29 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Arctocephalus gazella”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]