Arvicola

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Arvicola
Thời điểm hóa thạch: Pleistocene sớm - Nay
Arvicola terrestris.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Cricetidae
Tông (tribus)Arvicolini
Chi (genus)Arvicola
Lacépède, 1799[1]
Loài điển hình
Mus amphibius
Linnaeus, 1758
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
  • Alviceola de Blainville, 1817
  • Hemiotomys de Sélys Longchamps, 1836
  • Ochetomys Fitzinger, 1867
  • Paludicola Blasius, 1857
  • Praticola Fatio, 1867

Arvicola là một chi động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được Lacepede miêu tả năm 1799.[1] Loài điển hình của chi này là Mus amphibius Linnaeus, 1758.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Arvicola”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]