Asperula virgata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Asperula virgata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
Bộ (ordo)Gentianales
Họ (familia)Rubiaceae
Tông (tribus)Rubieae
Chi (genus)Asperula
Loài (species)A. virgata
Danh pháp hai phần
Asperula virgata
Hub.-Mor. ex Ehrend. & Schönb.-Tem., 1979

Asperula virgata là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được Hub.-Mor. ex Ehrend. & Schönb.-Tem. mô tả khoa học đầu tiên năm 1979.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ekim, T., Vural, M., Duman, H., Aytaç, Z. & Adıgüzel, N. (2014). Asperula virgata. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2014. Chú thích có tham số trống không rõ: |last-author-amp= (trợ giúp)Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  2. ^ The Plant List (2010). Asperula virgata. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]