Aspidogyne mendoncae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aspidogyne mendoncae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Chi (genus) Aspidogyne
Loài (species) A. mendoncae
Danh pháp hai phần
Aspidogyne mendoncae
(Brade & Pabst) Ormerod
Danh pháp đồng nghĩa
  • Erythrodes mendoncae Brade & Pabst (danh pháp gốc)
  • Rhamphorynchus mendoncae (Brade & Pabst) Garay

Aspidogyne mendoncae là một loài lan mọc ở Brasil.

Sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

Aspidogyne mendoncae sống trong mùn trên thảm của các khu rừng đất thấp ở bang Espirito Santo của Brasil.[1]

Lịch sử phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Aspidogyne mendoncae được miêu tả đầu tiên bởi Alexander Curt BradeGuido Frederico João Pabst năm 1958, với tên gọi là Erythrodes mendoncae. Năm 1977, Leslie Andrew Garay chuyển loài này thành một loài mới đơn chi RhamphorhynchusRhamphorhynchus mendoncae.[2] Năm 2008, Paul Ormerod đã kết luận rằng chi Rhamphorhynchyus không thể tách biệt với Aspidogyne, nên tạo ra sự kết hợp như hiện nay là loài Aspidogyne mendoncae.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Alec M. Pridgeon (2003). “162. Rhamphorhynchus. Genera Orchidacearum: Volume 3: Orchidoideae (Part 2), Vanilloideae. Oxford University Press. tr. 141–142. ISBN 9780198507116. 
  2. ^ L. A. Garay (1977). “Systematics of the Physurinae (Orchidaceae) năm the New World”. Bradea 2: 191–208. 
  3. ^ Paul Ormerod (2008). “Studies of Neotropical Goodyerinae (Orchidaceae) 3”. Harvard Papers năm Botany 13 (1): 55–87. doi:10.3100/1043-4534(2008)13[55:SONGO]2.0.CO;2.