Aspitates orciferaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aspitates orciferaria
Aspitates orciferaria.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Aspitates
Loài (species) A. orciferaria
Danh pháp hai phần
Aspitates orciferaria
(Walker, 1862) [1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Napuca orciferaria Walker, [1863]
  • Aspilates orciferaria

Aspitates orciferaria là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở vùng vực của dãy núi Ural và miền bắc của Bắc Mỹ.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Aspitates orciferaria orciferaria
  • Aspitates orciferaria baffinensis (Munroe, 1963)
  • Aspitates orciferaria churchillensis (Munroe, 1963)
  • Aspitates orciferaria occidentalis (Munroe, 1963)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]