Avella angulata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Avella angulata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Deinopidae
Chi (genus)Avella
Loài (species)A. angulata
Danh pháp hai phần
Avella angulata
L. Koch, 1878

Avella angulata là một loài nhện trong họ Deinopidae.[1]

Loài này thuộc chi Avella. Avella angulata được miêu tả năm 1878 bởi Ludwig Carl Christian Koch.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

biologie|2011|10|14}}