Axetic anhydrit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Acetic anhydride
Acetic anhydride2DACS.svg
Acetic anhydride
Acetic-anhydride-3D-vdW.png
Acetic anhydride
Acetic anhydride electron density.PNG
Acetic anhydride
Danh pháp IUPAC acetic anhydride
Tên hệ thống ethanoic anhydride
Tên khác Ethanoyl ethanoate
Acetic acid anhydride
Acetyl acetate
Acetyl oxide
Acetic oxide
Nhận dạng
Số CAS 108-24-7
PubChem 7918
Số EINECS 203-564-8
ChEBI 36610
Số RTECS AK1925000
Ảnh Jmol-3D ảnh
ảnh 2
SMILES
InChI 1/C4H6O3/c1-3(5)7-4(2)6/h1-2H3
Thuộc tính
Bề ngoài chất lỏng không màu
Khối lượng riêng 1,082 g cm−3, lỏng
Điểm nóng chảy −73,1 °C (200,1 K; −99,6 °F)
Điểm sôi 139,8 °C (412,9 K; 283,6 °F)
Độ hòa tan trong nước 2,6 g/100 mL, Xem trong bài
Áp suất hơi 4 mmHg (20 °C)[1]
Chiết suất (nD) 1,3901
Dược lý học
Các nguy hiểm
Phân loại của EU Corrosive (C)
NFPA 704

NFPA 704.svg

2
3
1
 
Chỉ dẫn R R10, R20/22, R34
Chỉ dẫn S (S1/2), S26, S36/37/39, S45
Giới hạn nổ 2,7–10,3%
PEL TWA 5 ppm (20 mg/m3)[1]
Các hợp chất liên quan

Acetic anhydrit, hay ethanoic anhydrit là một hợp chất hóa học, có công thức (CH3CO)2O. Thường được viết tắt Ac2O, nó là anhydride isolable đơn giản nhất của một axit cacboxylic và được sử dụng rộng rãi như là một thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ. Nó là một chất lỏng không màu, có mùi mạnh mẽ của axit acetic, được hình thành bởi phản ứng của nó với độ ẩm trong không khí.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]