Bính

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên can
Ngũ hành Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy
Dương Giáp Bính Mậu Canh Nhâm
Âm Ất Đinh Kỷ Tân Quý
Địa chi
Dương Dần Thìn Ngọ Thân Tuất
Âm Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi

Bính là một trong số 10 can của Thiên can, thông thường được coi là thiên can thứ ba. Đứng trước nó là Ất, đứng sau nó là Đinh.

Về phương hướng thì Bính chỉ phương chính nam. Theo Ngũ hành thì Bính tương ứng với Hỏa, theo thuyết Âm-Dương thì Bính là Dương.

Thiên can gắn liền với chu kỳ sinh trưởng của thực vật. Bính chỉ nội nhiệt cung cấp năng lượng cho cây cối hay thời kỳ cây cối đâm chồi nảy lộc.

Năm trong lịch Gregory ứng với can Bính kết thúc là 6. Ví dụ 1966, 1976, 1986, 1996, 2006, 2016 v.v.

Các can chi Bính[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]