Bản mẫu:Hộp thông tin đơn vị

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hộp thông tin đơn vị
Biểu tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu [xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]

Cách sử dụng[sửa mã nguồn]

{{{name}}}
[[Tập tin:{{{image}}}|frameless]]
{{{caption}}}
Thông tin đơn vị
Hệ thống đơn vị{{{standard}}}
Đơn vị của{{{quantity}}}
Kí hiệu{{{symbol}}} or {{{symbol2}}} 
Được đặt tên theo{{{namedafter}}}
{{{extralabel}}}{{{extradata}}}
Chuyển đổi đơn vị
1 {{{symbol}}} trong ...... bằng ...
   {{{units1}}}   {{{inunits1}}}
   {{{units2}}}   {{{inunits2}}}
   ......   ......
   {{{units6}}}   {{{inunits6}}}
Chuyển đổi đơn vị (imperial)
1 imp {{{symbol}}} trong ...... bằng ...
   {{{units_imp1}}}   {{{inunits_imp1}}}
   {{{units_imp2}}}   {{{inunits_imp2}}}
   ......   ......
   {{{units_imp6}}}   {{{inunits_imp6}}}
Chuyển đổi đơn vị (US)
1 US {{{symbol}}} trong ...... bằng ...
   {{{units_us1}}}   {{{inunits_us1}}}
   {{{units_us2}}}   {{{inunits_us2}}}
   ......   ......
   {{{units_us6}}}   {{{inunits_us6}}}
{{Hộp thông tin đơn vị
| bgcolor      = 
| name         = 
| image        = 
| caption      = 
| standard     = 
| quantity     = 
| symbol       = 
| symbol2      = 
| namedafter   = 
| extralabel   = 
| extradata    = 
| units1       = 
| inunits1     = 
<!--...-->
| units6       = 
| inunits6     = 
| units_imp1   = 
| inunits_imp1 = 
<!--...-->
| units_imp6   = 
| inunits_imp6 = 
| units_us1    = 
| inunits_us1  = 
<!--...-->
| units_us6    = 
| inunits_us6  = 
}}
Parameter Description
bgcolor The colour of the background of the table
name The name of the unit (defaults to {{PAGENAME}}). Capitalize the name as if it appeared in the middle of a sentence, for example, "watt" rather than "Watt".
image The image for the infobox (use full wikicode)
caption A caption for the image
standard The unit system (Hệ thống đo lường) of which the unit is a part (e.g. SI)
quantity The type of đại lượng of which it is a unit
symbol The symbol used for the đơn vị
symbol2 A secondary, alternative symbol for the unit
namedafter The person after which the unit is named
extraheader
extralabel
extradata
extraheader2
extralabel2
extradata2
Miscellaneous (e.g., a unit conversion if only one is given)
inunitsN Conversions: the unit expressed in {{{unitsN}}}, where N can be 1 to 6
inunits_impN Imperial conversions: the unit expressed in {{{units_impN}}}, where N can be 1 to 6
inunits_usN U.S. conversions: the unit expressed in {{{units_usN}}}, where N can be 1 to 6

Coulomb[sửa mã nguồn]

coulomb
Hệ thống đơn vịSI derived unit
Đơn vị củaĐiện tích
Kí hiệuC 
Được đặt tên theoCharles-Augustin de Coulomb
Chuyển đổi đơn vị
1 C trong ...... bằng ...
   SI base units   1 As
   CGS   &0000002997924580.0000002997924580 statC
   Natural units   &2000000000000000.0000006.242×1018 e
{{Hộp thông tin đơn vị
| name = coulomb
| standard = [[SI derived unit]]
| quantity = [[Điện tích]]
| symbol = C
| namedafter = [[Charles-Augustin de Coulomb]]
| units1 = [[SI base unit]]s
| inunits1 = 1 [[Ampe|A]] [[Second|s]]
| units2 = [[CGS]]
| inunits2 = {{gaps|2|997|924|580}} [[Statcoulomb|statC]]
| units3 = [[Natural units#Natural units (particle physics)|natural units]]
| inunits3 = {{val|6.242|e=18}} [[Điện tích cơ bản|''e'']]
}}

Kilogram[sửa mã nguồn]

kilogram
CGKilogram.jpg
A computer-generated image of the IPK (International Prototype Kilogram). The IPK is the kilogram. It sits next to an inch-based ruler for scale.
Thông tin đơn vị
Hệ thống đơn vịSI base unit
Đơn vị củaKhối lượng
Kí hiệukg 
Chuyển đổi đơn vị
1 kg trong ...... bằng ...
   U.S. customary   &0000000000000002.2050002.205 pounds
   Natural units   &0000000045900000.0000004.59×107 Khối lượng Planck
{{Hộp thông tin đơn vị
| name = kilogram
| image = [[File:CGKilogram.jpg|300px]]
| caption = {{longitem|A computer-generated image of the IPK [...] }}
| standard = [[SI base unit]]
| quantity = [[Khối lượng]]
| symbol = kg
| units1 = [[United States customary units|U.S. customary]]
| inunits1 = ≈{{thin space}}{{val|2.205}} [[Pound (khối lượng)|pounds]]
| units2 = [[natural units]]
| inunits2 = ≈{{thin space}}{{val|4.59|e=7|u=[[Khối lượng Planck]]}}
}}

Hertz[sửa mã nguồn]

hertz
Hệ thống đơn vịSI derived unit
Đơn vị củaTần số
Kí hiệuHz 
Được đặt tên theoHeinrich Hertz
In SI base units1 Hz = 1/s
{{Hộp thông tin đơn vị
| name = hertz 
| standard = [[SI derived unit]]
| quantity = [[Tần số]]
| symbol = Hz
| namedafter = [[Heinrich Hertz]]
| extralabel = In [[SI base unit]]s
| extradata = 1 Hz = 1/[[Second|s]]
}}