Bản mẫu:Hộp thông tin kênh truyền hình

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Biểu tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu [xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]

{{{name}}}

[[Tập tin:{{{logofile}}}|{{{logosize}}}|alt={{{logoalt}}}|{{{logoalt}}}]]
{{{logo2}}}
Lên sóng{{{launch}}}
Kết thúc{{{closed date}}}
Hệ thống{{{network}}}
Sở hữu{{{owner}}}
Định dạng hình{{{picture format}}}
Thị phần{{{share}}} ({{{share as of}}}, {{{share source}}})
Khẩu hiệu{{{slogan}}}
Quốc gia{{{country}}}
Ngôn ngữ{{{language}}}
Khu vực phát sóng{{{broadcast area}}}
Trụ sở{{{headquarters}}}
Tên cũ{{{former names}}}
Tên thay thế{{{replaced names}}}
Tên được thay thế{{{replaced by names}}}
Kênh có liên hệ{{{sister names}}}
Dịch vụ chuyển ca{{{timeshift names}}}
Trang web{{{web}}}
Kênh riêng {{{availability note}}}
Mặt đất
{{{terr serv 1}}}{{{terr chan 1}}}
Vệ tinh
{{{sat serv 1}}}{{{sat chan 1}}}
Cáp
{{{cable chan 1}}}
Phát thanh vệ tinh
{{{sat radio serv 1}}}{{{sat radio chan 1}}}
IPTV
{{{adsl serv 1}}}{{{adsl chan 1}}}
Truyền hình trực tuyến
{{{online serv 1}}}{{{online chan 1}}}


Sử dụng[sửa mã nguồn]

{{Hộp thông tin kênh truyền hình
| name              = 
| logofile          = 
| logosize          = 
| logoalt           = 
| logo2             = 
| launch            = 
| closed date       = 
| picture format    = 
| share             = 
| share as of       = 
| share source      = 
| network           = 
| owner             = 
| slogan            = 
| country           = 
| language          = 
| broadcast area    = 
| headquarters      = 
| former names      = 
| replaced names    = 
| replaced by names = 
| sister names      = 
| timeshift names   = 
| web               = 
| webvn             =
| availability note =
| terr avail        =
| terr serv 1       = 
| terr chan 1       = 
| sat avail         =
| sat serv 1        = 
| sat chan 1        = 
| cable avail       =
| cable serv 1      = 
| cable chan 1      = 
| sat radio avail   =
| sat radio serv 1  = 
| sat radio chan 1  = 
| adsl avail        =
| adsl serv 1       = 
| adsl chan 1       = 
| online avail      =
| online serv 1     = 
| online chan 1     = 
}}

Bảng dưới đây giải thích mục đích của mỗi tham biến trong tiêu bản này.

Ví dụ về sử dụng xem trong bảng.

Tham biến Nội dung
name Tên gọi của kênh truyền hình, được dùng làm tiêu đề Bắt buộc
logofile Tên hình với phần định dạng. Không bắt buộc "[[Hình:"
logoalt Tiêu đề cho hình, miêu tả ngắn cho hình
logosize Nếu hình làm hộp thông tin bị kéo dãn, thiết lập nó bằng 200px.
launch Ngày khai trương kênh truyền hình
closed date Ngày đóng cửa kênh truyền hình
picture format Định dạng hình ảnh có sẵn (ví dụ 576i (SDTV) hay 1080i (HDTV))
share Thị phần người xem
share as of Ngày ước tính thị phần
share source Url của nguồn tính thị phần (ví dụ BARB)
network Hệ thống mẹ của kênh
owner Chủ sở hữu kênh (tên công ty mẹ)
slogan hoặc slogan2 Khẩu hiệu hoặc biểu ngữ
country Quốc gia
broadcast area Khu vực phát sóng
headquarters Trụ sở
former names Các tên gọi cũ của kênh (bổ sung cả ngày đổi tên)
replaced names Kênh mà kênh này thay thế. Liên kết tùy ý tới bài về kênh đó
replaced by names Tên được thay thế
sister names Các kênh có quan hệ
timeshift names Tên gọi của các kênh khi thay ca phát sóng
web Website chính thức của kênh truyền hình
webvn Website chính thức của kênh truyền hình nước ngoài viết bằng tiếng Việt
availability note Ghi chú thông tin về khả năng có sẵn, ví dụ "Vào thời gian bế mạc", "Vẫn chưa khai trương - dựa trên thông tin có sẵn hiện thời" v.v.
terr avail Ghi chú về khả năng có sẵn dịch vụ mặt đất, phổ biến nhất là: "Không có sẵn"
terr serv 1 Tên của nhà cung cấp dịch vụ mặt đất số 1 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
terr chan 1 Số của kênh trên dịch vụ này
terr serv 2... 20 Tên của nhà cung cấp dịch vụ mặt đất số 2 cho tới số 20 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
terr chan 2... 20 Số của kênh trên (các) dịch vụ này
sat avail Ghi chú về khả năng có sẵn dịch vụ vệ tinh, phổ biến nhất là: "Không có sẵn"
sat serv 1 Tên của nhà cung cấp dịch vụ vệ tinh số 1 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
sat chan 1 Số của kênh trên dịch vụ này
sat serv 2... 30 Tên của nhà cung cấp dịch vụ mặt đất số 2 cho tới số 20 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
sat chan 2... 30 Số của kênh trên dịch vụ này
cable avail Ghi chú về khả năng có sẵn dịch vụ cáp, phổ biến nhất là: "Không có sẵn"
cable serv 1 Tên của nhà cung cấp dịch vụ cáp số 1 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
cable chan 1 Số của kênh trên dịch vụ này
cable serv 2... 20 Tên của nhà cung cấp dịch vụ cáp số 2 cho tới số 20 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
cable chan 2... 20 Số của kênh trên dịch vụ này
sat radio avail Ghi chú về khả năng có sẵn radio vệ tinh, phổ biến nhất là: "Không có sẵn"
sat radio serv 1 Tên của nhà cung cấp dịch vụ radio vệ tinh số 1 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
sat radio chan 1 Số của kênh trên dịch vụ này
sat radio serv 2... 20 Tên của nhà cung cấp dịch vụ radio vệ tinh số 2 cho tới số 20 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
sat radio chan 2... 20 Số của kênh trên dịch vụ này
adsl avail Ghi chú về khả năng có sẵn của dịch vụ truyền hình IPTV theo ADSL, phổ biến nhất là: "Không có sẵn"
adsl serv 1 Tên của nhà cung cấp dịch vụ truyền hình IPTV theo ADSL số 1 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
adsl chan 1 Số của kênh trên dịch vụ này
adsl serv 2... 20 Tên của nhà cung cấp dịch vụ truyền hình IPTV theo ADSL số 2 đến 20 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
adsl chan 2... 20 Số của kênh trên dịch vụ này
online avail Ghi chú về khả năng truyền hình trực tuyến, phổ biến nhất là: "Không có sẵn"
online serv 1 Tên của nhà cung cấp dịch vụ truyền hình trực tuyến số 1 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
online chan 1 Số của kênh trên dịch vụ này
online serv 2... 20 Tên của nhà cung cấp dịch vụ truyền hình trực tuyến số 2 tới 20 (liên kết tùy ý tới trang về nhà cung cấp này)
online chan 2... 20 Số của kênh trên dịch vụ này

Nếu bạn không biết gõ gì vào một mục nào đó, đừng xóa nó mà chỉ cần để trống, nó sẽ không xuất hiện.

Ví dụ[sửa mã nguồn]

Sky One

Sky One
Lên sóngMùa hè 1982
Sở hữuBSkyB
Định dạng hình576i (SDTV),
1080i (HDTV)
Thị phần1,5% (1-2007, [1])
Tên cũSatellite Television Limited (tới 1984), Sky Channel (tới 1989)
Kênh có liên hệSky Two, Sky Three, Sky One HD
Trang webwww.skyone.co.uk
Kênh riêng
Vệ tinh
Sky DigitalChannel 106
Sky HDChannel 197
Cáp
Virgin MediaChannel 120
NTL IrelandChannel 114
Chorus DigitalChannel 9
WightCableChannel 7/111
IPTV
Tiscali TVChannel 353
{{Infobox TV channel
 | name=Sky One
 | logosize=200px
 | logofile=No Photo Available.svg
 | logoalt=Sky One
 | launch=Mùa hè [[1982]]
 | picture format= [[576i]] ([[SDTV]]), <br />[[1080i]] ([[HDTV]])
 | share= 1,5%
 | share as of= 1-2007
 | share source= [http://www.barb.co.uk/viewingsummary/monthreports.cfm?report=monthgmulti]
 | owner= [[BSkyB]]
 | former names= Satellite Television Limited (tới [[1984]]), Sky Channel (tới [[1989]])
 | sister names=[[Sky Two]], [[Sky Three]], [[Sky One|Sky One HD]]
 | web=[http://www.skyone.co.uk www.skyone.co.uk]
 | terr avail=Không có sẵn
 | sat serv 1= [[Sky Digital (UK & Ireland)|Sky Digital]]
 | sat chan 1= Channel 106
 | sat serv 2= [[Sky HD]]
 | sat chan 2= Channel 197
 | cable serv 1= [[Virgin Media]]
 | cable chan 1= Channel 120
 | cable serv 2= [[NTL Ireland]]
 | cable chan 2= Channel 114
 | cable serv 3= [[Chorus Communications|Chorus Digital]]
 | cable chan 3= Channel 9
 | cable serv 4= [[WightCable]]
 | cable chan 4= Channel 7/111
 | adsl serv 1 = [[Tiscali TV|Tiscali TV]]
 | adsl chan 1 = Channel 353
}}

Xem thêm[sửa mã nguồn]