Bước tới nội dung

Bản mẫu:Taxonomy/Gymnoconia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.

Ancestral taxa
Vực: Eukaryota /displayed  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Amorphea  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Obazoa  [Taxonomy; sửa]
(kph): Opisthokonta  [Taxonomy; sửa]
(kph): Holomycota  [Taxonomy; sửa]
(kph): Zoosporia  [Taxonomy; sửa]
Giới: Fungi  [Taxonomy; sửa]
Phân giới: Dikarya  [Taxonomy; sửa]
Ngành: Basidiomycota  [Taxonomy; sửa]
Subdivision: Pucciniomycotina  [Taxonomy; sửa]
Lớp: Pucciniomycetes  [Taxonomy; sửa]
Bộ: Pucciniales  [Taxonomy; sửa]
Họ: Phragmidiaceae  [Taxonomy; sửa]
Chi: Gymnoconia  [Taxonomy; sửa]

Wikipedia does not yet have an article about Gymnoconia. You can help by creating it. The page that you are currently viewing contains information about Gymnoconia's taxonomy. Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.

Cấp trên: Phragmidiaceae [Taxonomy; sửa]
Cấp: genus (hiển thị là Chi)
Liên kết: Gymnoconia
Tuyệt chủng: không
Luôn hiển thị: có (cấp quan trọng)
Chú thích phân loại: “Gymnoconia peckiana” (HTML). NCBI taxonomy (bằng tiếng Anh). Bethesda, MD: National Center for Biotechnology Information. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2017. Lineage( full ) cellular organisms; Eukaryota; Opisthokonta; Fungi; Dikarya; Basidiomycota; Pucciniomycotina; Pucciniomycetes; Pucciniales; Phragmidiaceae; Gymnoconia
Chú thích phân loại cấp trên: “Gymnoconia peckiana” (HTML). NCBI taxonomy (bằng tiếng Anh). Bethesda, MD: National Center for Biotechnology Information. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2017. Lineage( full ) cellular organisms; Eukaryota; Opisthokonta; Fungi; Dikarya; Basidiomycota; Pucciniomycotina; Pucciniomycetes; Pucciniales; Phragmidiaceae; Gymnoconia

This page was moved from . It's edit history can be viewed at Bản mẫu:Taxonomy/Gymnoconia/edithistory