Bản mẫu:Thông tin khu dân cư

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thông tin khu dân cư
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Cách sử dụng

  • Quan trọng: Xin hãy nhập tất cả các giá trị "dân số" dưới dạng thô, chưa định dạng (ví dụ 120000 thay vì 120.000). Các tham khảo cần được thêm vào khu vực chú thích của đề mục tương ứng. Các giá trị số không "thô" có thể tạo ra "Lỗi biểu thức". Tiêu bản sẽ tự động định dạng các giá trị thô. Nếu bạn thấy có giá trị thô nào không hiển thị đúng, xin hãy ghi lại thông báo ở trang thảo luận tiêu bản này.

    Đối với các giá trị "diện tích", xin hãy nhập theo phương thức chấm thập phân và phẩy thập phân kiểu phương Tây. Ví dụ: 1,5\frac{3}{2} ) trong tiếng Việt cần được nhập là 1.5 để hiển thị đúng, và ngược lại.


Bảng

Tên và khẩu hiệu

Tên tham số Cách dùng Mô tả
tên bắt buộc nếu không có tên chính thức Tên thường gọi trong tiếng Việt
tên chính thức bắt buộc nếu không có tên Tên chính thức trong tiếng Việt
tên khác tùy chọn Dùng cho địa danh với tên cũ hoặc tên phổ biến hơn như Bombay hay Sài gòn
tên bản địa tùy chọn Tên này sẽ hiển thị dưới tên/tên chính thức
loại khu vực tùy chọn Có thể gõ bất kỳ loại nào, như Thành phố, Thị trấn, Huyện, Xã, Tỉnh, Khu bảo tồn,... Nếu được thiết lập, sẽ hiện thị dưới các tên, miễn là có điền tham số tên. Có thể được dùng làm nhãn cho tổng dân số/diện tích (mặc định là Nội thành), nếu cần phân biệt với Đô thị hoặc Vùng đô thị (nếu các con số cho đô thị và vùng đô thị không tồn tại, nhãn sẽ là Tổng cộng trừ khi có thiết lập tham số kiểu tổng).
kiểu tổng tùy chọn Xác định con số diện tích và dân số "tổng cộng" đang nói đến cái gì, ví dụ London lớn. Tham số này sẽ ghi đè các nhãn khác dùng cho tổng dân số/diện tích. Nếu không muốn ghi nhãn, có thể thiết lập   (giá trị chính xác này cũng khiến cho tổng dân số được hiển thị cùng một dòng với từ Dân số).
tên hiệu tùy chọn một nick name nổi tiếng
khẩu hiệu tùy chọn Đặt khẩu hiệu dưới nick name
nnchtu1 tùy chọn Đặt một "mục" trước từ "chuyển tự". Có thể được dùng để chỉ định một ngôn ngữ cụ thể như trong bài Dêlêg hoặc có thể chỉ là "Khác", giống như trong bài Gaza.
nnchtu1 k tùy chọn
nnchtu1 tt tùy chọn
nnchtu2 tùy chọn Sẽ đặt cách chuyển tự thứ hai. Mời xem Dêlêg
nnchtu2 k tùy chọn
nnchtu2 tt tùy chọn

Hình và bản đồ

Các biến này chỉ được dùng để tạo thể loại cho bài viết này
Tên tham số Cách dùng Mô tả
hình nền trời tùy chọn Dù nó có tên như vậy, đây có thể là bất cứ hình gì mà biên tập viên thích. Kích thước mặc định là 250px
kt hình tùy chọn Có thể dùng để thay đổi kích thước hình nền trời. Cái này sẽ có ích nếu biên tập viên muốn khiến cho hộp thông tin rộng hơn.
ct hình tùy chọn Sẽ đặt một chú thích dưới hình nền trời (nếu có)
hình cờ tùy chọn Dùng cho lá cờ. Kích thước mặc định: 100px
kt cờ tùy chọn Có thể dùng để thay đổi kích thước cờ nếu muốn.
flag_link tùy chọn
hình con dấu tùy chọn Nếu khu vực này có con dấu chính thức.
seal_link tùy chọn
kt con dấu tùy chọn
hình khiên tùy chọn Có thể dùng cho nơi có huy hiệu.
lk khiên tùy chọn Có thể dùng nếu một bài viết wiki đã có nhưng không được tiêu bản liên kết đến.
kt khiên tùy chọn
hình tượng trưng tùy chọn Có thể dùng nếu nơi này có logo, hình dấu, emblem, v.v. chính thức. Logo là kiểu mặc định.
Tên cũ =city_logo
kiểu tượng trưng tùy chọn To specify what type of emblem "hình tượng trưng" is. The default is Logo.
kt tượng trưng tùy chọn Tên cũ =citylogo_size
lk tượng trưng tùy chọn Tên cũ =logo_link
bản đồ tùy chọn
ktbd tùy chọn
ctbd tùy chọn
bản đồ 1 tùy chọn Hình bản đồ thứ hai. Tham số bản đồ phải được điền trước. Ví dụ xem: Bloomsburg, Pennsylvania.
ktbd1 tùy chọn
ctbd1 tùy chọn
bd điểm tùy chọn Tham số để vẽ chồng 1 điểm lên một bản đồ trống bằng tay bằng cách dùng hệ thống tọa độ "X" và "Y". Các bản đồ trống nếu có, có thể tìm tại Wikimedia Commons. Ví dụ xem: Rainbow Lake, Alberta
ktbd điểm tùy chọn Để thay đổi kích thước bản đồ điểm; mặc định là 180px.
ctbd điểm tùy chọn Để ghi chú thích dưới bản đồ điểm.
điểm x
điểm y
tùy chọn Để vẽ chống điểm trái/phải và trên/dưới bằng tay trên bản đồ.
bd chèn tùy chọn Tên của bản đồ vị trí theo như Template:Location map (ví dụ Indonesia hay Nga). Tham số tọa độ (tức là, vĩ độ và kinh độ) đặt một con dấu đánh dấu và ghi nhãn cho bản đồ tự động. Ví dụ xem: Padang, Indonesia
vị trí nhãn chèn tùy chọn Vị trí của nhãn trên bản đồ chèn tương tứng với điểm đánh dấu tọa độ. Các tùy chọn đúng là {left, right, top, bottom, none}. Nếu tham số này không được chỉ định, mặc định là right.
ktbd chèn tùy chọn Phải được gõ số mà thôi—không cần px. Giá trị mặc định là 250.
ctbd chèn tùy chọn Điền vào nếu có chú thích khác với ctbd.

Vị trí, khu vực nó trực thuộc, chính quyền và thông tin thành lập

Tên tham số Cách dùng Mô tả
trực thuộc tùy chọn hầu như luôn luôn là "Quốc gia"
tên trực thuộc tùy chọn Tùy vào tham số trực thuộc là gì
trực thuộc 1
đến
trực thuộc 4
tùy chọn Có thể là Bang/Tỉnh, khu vực, thành phố.
tên trực thuộc 1
đến
tên trực thuộc 4
tùy chọn
kiểu ghế tùy chọn Tên của ghế trong chính quyền (mặc định là số ghế).
số ghế tùy chọn Số ghế trong chính quyền.
parts_type tùy chọn The label for the smaller subdivisions (defaults to Boroughs).
parts_style tùy chọn Set to list to display as a collapsible list, coll as a collapsed list, or para to use paragraph style. Default is list for up to 5 items, otherwise coll.
parts tùy chọn Text or header of the list of smaller subdivisions.
p1, p2, etc. tùy chọn (maximum p50) The smaller subdivisions to be listed. Example: Springfield
chú thích chính quyền tùy chọn Nếu có tham khảo hãy đặt chúng trong thẻ <ref> </ref> và có thể dùng định dạng chú thích như {{Cite web}} trong thẻ ref.
kiểu chính quyền tùy chọn Ví dụ:
đảng lãnh đạo tùy chọn Chính đảng của lãnh đạo khu vực.
chức lãnh đạo tùy chọn Tên chức của người đứng đầu khu vực, như Thị trưởng, Chủ tịch UBND thành phố
tên lãnh đạo tùy chọn Mẹo: tên tự động được liên kết wiki nếu có bài viết tồn tại, nếu mục tiêu không phải là cái định dùng, hãy chèn một ký tự như "&nbsp;" để tắt liên kết
chức lãnh đạo1
đến
chức lãnh đạo4
tùy chọn
tên lãnh đạo1
đến
tên lãnh đạo4
tùy chọn Để có danh sách dài hãy dùng {{Collapsible list}}. Xem Halifax làm ví dụ.
loại hình thành tùy chọn Ví dụ: Định cư đầu tiên
ngày hình thành tùy chọn
loại hình thành1 tùy chọn Ví dụ: Nâng cấp thành thị trấn
ngày hình thành1 tùy chọn
loại hình thành2 tùy chọn Ví dụ: Nâng cấp thành thành phố
ngày hình thành2 tùy chọn
loại hình thành3 tùy chọn
ngày hình thành3 tùy chọn
người sáng lập tùy chọn Tên của người sáng lập ra khu dân cư
đặt theo tên tùy chọn Nguồn gốc của tên của khu định cư (một người, nơi chốn, v.v.)

Thông tin địa lý

Những tham số này có được chuyển đổi đơn vị qua lại tự động có nghĩa là nếu chỉ ghi giá trị metric, các giá trị đế quốc cũng sẽ được chuyển đổi và ngược lại. Nếu một biên tập viên thích ghi đè chuyển đổi tự động, như nếu nguồn ghi cả metric và đế quốc hoặc nếu một tầm giá trị là cần thiết, họ nên gõ cả hai giá trị vào tham số tương ứng.
Tên tham số Cách dùng Mô tả
unit_pref tùy chọn Để thay đổi thứ tự đơn vị sang imperial (metric), gõ vào imperial. Kiểu hiển thị mặc định là metric (imperial). Tuy nhiên, tiêu bản sẽ hoán đổi thứ tự tự động nếu tên trực thuộc bằng với một số biến thể của Hoa Kỳ và Vương quốc Anh.
Đối với vùng Trung Đông, có thể ghi unit preference là dunam (chỉ ảnh hưởng đến tổng diện tích).
Tất cả các giá trị phải được điền theo định dạng thô: không chấm, không khoảng cách, không đơn vị. Tiêu bản sẽ tự động định dạng chúng.
chú thích dt tùy chọn Nếu có chú thích, đây là nơi để đặt chúng, có thể dùng định dạng chú thích như {{Cite web}}, trong thẻ <ref> </ref>.
độ lớn dt tùy chọn Độ lớn diện tích của tổng diện tích theo đơn vị m². Nên gõ vào 1 E+6 cho diện tích là 1.0 km². Xem 1 E+6 m²
area_total_dunam tùy chọn Tổng diện tích theo dunam, được liên kết wiki. Được dùng tại những nơi ở trung đông như Israel, Gaza, và Bờ Tây. Giá trị phải được điền ở dạng định dạng thô, không có chấm hoặc hoặc khoảng cách. Tự động chuyển đổi để hiển thị thành kilomet vuông và dặm vuông nếu tổng diện tích km2 và area_total_sq_mi để trống. Ví dụ: GazaRamallah
tổng diện tích km2 tùy chọn Tổng diện tích theo kilomet vuông—ký hiệu: km², được liên kết wiki. Giá trị phải gõ ở dạng định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang dặm vuông nếu area_total_sq_mi trống.
Tên cũ =area_total
đất liền km2 tùy chọn Diện tích đất liền theo kilomet vuông—ký hiệu: km². Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị dặm vuông nếu area_land_sq_mi trống.
Tên cũ =area_land
nước km2 tùy chọn Diện tích nước theo kilomet vuông—ký hiệu: km². Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị dặm vuông nếu area_water_sq_mi trống.
Tên cũ =area_water
area_total_sq_mi tùy chọn Tổng diện tích dặm vuông—ký hiệu: sq mi, được wikilink. Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị kilomet vuông nếu tổng diện tích km2 trống.
Tên cũ =TotalArea_sq_mi
area_land_sq_mi tùy chọn Diện tích đất liền dặm vuông—ký hiệu: sq mi. Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị kilomet vuông nếu đất liền km2 trống.
Tên cũ =LandArea_sq_mi
area_water_sq_mi tùy chọn Diện tích nước dặm vuông—ký hiệu: sq mi. Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị kilomet vuông nếu nước km2 trống.
Tên cũ =WaterArea_sq_mi
ptram đất nước tùy chọn phần trăm nước không có dấu "%"
đô thị km2 tùy chọn Tên cũ =area_urban
area_urban_sq_mi tùy chọn Tên cũ =UrbanArea_sq_mi
vùng đô thị km2 tùy chọn Tên cũ =area_metro
area_metro_sq_mi tùy chọn Tên cũ =MetroArea_sq_mi
tên dt trống1 tùy chọn Ví dụ xem London
trống1 km2 tùy chọn
area_blank1_sq_mi tùy chọn
area_blank2_title tùy chọn
area_blank2_km2 tùy chọn
area_blank2_sq_mi tùy chọn
chú thích độ cao tùy chọn Nếu có tham khảo, đây là nơi đặt chúng, có thể dùng định dạng tham khảo như {{Cite web}}, trong thẻ <ref> </ref>.
độ cao m tùy chọn Số dạng thô theo mét. Tự động chuyển đổi hiển thị theo feet nếu elevation_ft trống. Tuy nhiên, nếu có một khoảng độ cao (như 5–50 m), biên tập viên phải điền giá trị chuyển đổi dải độ cao đó vào tham số elevation_ft để ghi đè đổi tự động.
Tên cũ =elevation
elevation_ft tùy chọn Số dạng thô theo feet. Tự động chuyển đổi hiển thị theo mét nếu độ cao m trống. Tuy nhiên, nếu có một khoảng độ cao (như 50–500 ft), biên tập viên phải điền giá trị chuyển đổi dải độ cao đó vào tham số độ cao m.
cao cực đại m, elevation_max_ft, cao cực tiểu m, elevation_min_ft tùy chọn Được dùng để ghi giá trị độ cao cực đại hoặc cực tiểu, nếu có, thay vì chỉ một giá trị đơn. Xem: Halifax Regional Municipality
kiểu td tùy chọn Nếu cần, để xác định tọa độ chính xác hơn (ví dụ, Tòa thị chính).
vĩ độ tùy chọn Vĩ độ. Có thể dùng độ thập phân.
vĩ phút tùy chọn Vĩ phút
vĩ giây tùy chọn Vĩ giây
vĩ hướng tùy chọn Vĩ tuyến Bắc hoặc Nam
kinh độ tùy chọn
kinh phút tùy chọn
kinh giây tùy chọn
kinh hướng tùy chọn

Thông tin dân số

Tham số mật độ được tự động chuyển đổi đơn vị qua lại có nghĩa là nếu chỉ có giá trị metric được gõ, giá trị imperial sẽ tự động được tạo ra và ngược lại. Nếu biên tập viên muốn ghi đè giá trị tự động, ví dụ nếu nguồn ghi cả hai hoặc tầm giá trị, họ có thể gõ cả hai giá trị vào hai tham số tương ứng. Để tính mật độ tự động, hãy gõ auto vào bất kỳ tham số mật độ nào.
Tên tham số Cách dùng Mô tả
dso vào tùy chọn
chú thích dso tùy chọn Nếu có tham khảo, đây là nơi đặt chúng, có thể dùng định dạng chí thích như {{Cite web}}, trong thẻ <ref> </ref>.
tổng dân số tùy chọn
mật độ dso km2 tùy chọn Tên cũ =population_density
population_density_sq_mi tùy chọn Tên cũ =population_density_mi2
dso vùng đô thị tùy chọn
mật độ vùng đô thị km2 tùy chọn
population_density_metro_sq_mi tùy chọn Tên cũ =population_density_metro_mi2
dso đô thị tùy chọn
mật độ đô thị km2 tùy chọn
population_density_urban_sq_mi tùy chọn Tên cũ =population_density_urban_mi2
tên dso trống1 tùy chọn Có thể dùng cho các ước tính. Ví dụ: Windsor, Ontario
dso trống1 tùy chọn Giá trị dân số cho tên dso trống1
mật độ dso trống1 km2 tùy chọn
population_density_blank1_sq_mi tùy chọn
tên dso trống2 tùy chọn
dso trống2 tùy chọn
mật độ dso trống2 km2 tùy chọn
population_density_blank2_sq_mi tùy chọn
population_demonym Hiện không có A demonym or gentilic is a word that denotes the members of a people or the inhabitants of a place. For example citizens in Liverpool are known as Liverpudlians.
ghi chú dso tùy chọn Nơi để ghi thêm thông tin như tên của nguồn. Xem Windsor, Ontario ví dụ.

Thông tin khác

Tham số Cách dùng Mô tả
múi giờ tùy chọn
lệch UTC tùy chọn
múi giờ DST tùy chọn Múi giờ mùa hè
utc_offset_DST tùy chọn
kiểu mã bưu chính tùy chọn
mã bưu chính tùy chọn
mã điện thoại tùy chọn
tên trống tùy chọn Có thể dùng để ghi thêm thông tin như bảng số xe
thông tin trống tùy chọn Đây là nơi thông cho tên trống sẽ ghi. Ví dụ: Warsaw.
tên trống1
đến
tên trống6
tùy chọn
thông tin trống1
đến
thông tin trống6
tùy chọn
kết nghĩa 1
đến
kết nghĩa 7
tùy chọn tên của thành phố kết nghĩa
qg kn1
đến
qg kn7
tùy chọn Quốc gia của thành phố kết nghĩa
chú thích tùy chọn
website tùy chọn

Microformat

The HTML mark up produced by this template includes an hCard microformat, which makes the place-name and location parsable by computers, either acting automatically to catalogue article across Wikipedia, or via a browser tool operated by a person, to (for example) add the subject to an address book. Within the hCard is a Geo microformat, which additionally makes the coordinates (latitude & longitude) parsable, so that they can be, say, looked up on a map, or downloaded to a GPS unit. For more information about the use of microformats on Wikipedia, please see the microformat project.

If the place or venue has an "established", "founded", "opened" or similar date, use {{Start date}}.

hCard uses HTML classes including:

  • adr
  • agent
  • category
  • county-name
  • extended-address
  • fn
  • label
  • locality
  • nickname
  • note
  • org
  • region
  • street-address
  • vcard

Geo is produced by calling {{coord}}, and uses HTML classes:

  • geo
  • latitude
  • longitude

Please do not rename or remove these classes; nor collapse nested elements which use them.

When giving coordinates, please don't be overly precise.

Usage Example

from Detroit, Michigan -- Note Pipe characters are in front of the line of cell data, instead of at the end of the line, which simplify the spacing:

{{Thông tin khu dân cư
 | tên chính thức = City of Detroit
 | tên hiệu = Motor City, Motown, Rock City, The D
 | khẩu hiệu = "Speramus Meliora; Resurget Cineribus"<br />([[Latin]] for, "We Hope For Better Things; It Shall Rise From the Ashes")
 | hình nền trời = DetroitSkyline.jpg
 | hình cờ = Detroit flag.png
 | hình con dấu = Detroit Seal.png
 | bản đồ = Wayne County Michigan Incorporated and Unincorporated areas Detroit highlighted.svg
 | ctbd = Location in [[Wayne County, Michigan|Wayne County]], [[Michigan]]
 | subdivision_type = [[Countries of the world|Country]]
 | subdivision_type1 = [[U.S. state|State]]
 | subdivision_type2 = [[List of counties in Michigan|County]]
 | subdivision_name = [[United States]]
 | subdivision_name1 = [[Michigan]]
 | subdivision_name2 = [[Wayne County, Michigan|Wayne County]]
 | established_title = Founded
 | established_date = [[1701]]
 | established_title2 = Incorporation
 | established_date2 = [[1806]]
 | government_type = [[Mayor-council government|Strong Mayor-Council]]
 | leader_title =[[List of mayors of Detroit, Michigan|Mayor]]
 | leader_tên =[[Kwame Kilpatrick]] (D)
 | area_magnitude = 1 E8
 | area_total_sq_mi =143.0
 | area_total_km2 = 370.2
 | area_land_sq_mi = 138.8
 | area_land_km2 = 359.4
 | area_water_sq_mi = 4.2
 | area_water_km2 = 10.8
 | area_urban_sq_mi = 1295
 | area_urban_km2 = 3354
 | area_metro_km2 = 10135
 | area_metro_sq_mi = 3913
 | population_as_of=2006
 | population_footnotes =<ref>{{chú thích web
                         | url  = http://www.census.gov/popest/estimates.php
                         | title= US Census July 1, 2006 est}}</ref>
 | population_total = 871121
 | population_urban = 3903377
 | population_metro = 4468966
 | population_density_sq_mi = 6856
 | population_density_km2 = 2647
 | timezone = [[Eastern Time Zone (North America)|EST]]
 | utc_offset = -5
 | timezone_DST = [[Eastern Daylight Time|EDT]]
 | utc_offset_DST = -4
 | latd = 42 | latm = 19 | lats = 53.76 | latNS = N
 | longd = 83 | longm = 2 | longs = 51 | longEW = W
 | elevation_footnotes=<ref name=elevation>{{chú thích web
                                      | url  ={{Gnis3|1617959}}
                                      | title=USGS detail on Detroit
                                      | accessdate=2007-02-18 }}</ref>
 | elevation_ft = 600
 | elevation_m = 183
 | website = http://www.detroitmi.gov
 | footnotes =
}}

Dữ liệu bản mẫu

Đây là tài liệu Dữ liệu bản mẫu về bản mẫu này. Nó được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan.

Thông tin khu dân cư

Hộp thông tin khu dân cư (thành phố, thị xã, thị trấn, xã, làng, hàng xóm), cũng như các khu vực hành chính, quận hạt, tỉnh bang, v.v.

Tham số bản mẫu
Tham số Miêu tả Kiểu Trạng thái
Tên nametên

This is the usual name in English. If it's not specified, the infobox will use the 'official_name' as a title unless this too is missing, in which case the page name will be used.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên chính thức official_nametên chính thức

The official name in English if different from 'name'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên bản địa native_nametên bản địa

This will display under the name/official name

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ngôn ngữ tên bản địa native_name_langngôn ngữ tên bản địa

Use ISO 639-2 code, e.g. 'fr' for French. If there is more than one native name, in different languages, enter those names using {{lang}}, instead.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên khác other_nametên khác

For places with a former or more common name like Bombay or Saigon

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Loại khu vực settlement_typeloại khu vựctype

Any type can be entered, such as City, Town, Village, Hamlet, Municipality, Reservation, etc. If set, will be displayed under the names, provided that either 'name' or 'official_name' is filled in. Might also be used as a label for total population/area (defaulting to ''City''), if needed to distinguish from ''Urban'', ''Rural'' or ''Metro'' (if urban, rural or metro figures are not present, the label is ''Total'' unless 'total_type' is set).

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ngôn ngữ chuyển tự 1 translit_lang1nnchtu1

Will place the entry before the word 'transliteration(s)'. Can be used to specify a particular language like in Dêlêg or one may just enter 'Other', like in Gaza's article.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu ngôn ngữ chuyển tự 1 translit_lang1_typennchtu1 k

Parameters translit_lang2_type1, ... translit_lang2_type6 are also available but not documented here

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thông tin ngôn ngữ chuyển tự 1 translit_lang1_infonnchtu1 tt

Parameters translit_lang2_info1, ... translit_lang2_info6 are also available but not documented here

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ngôn ngữ chuyển tự 2 translit_lang2nnchtu2

Will place a second transliteration. See Dêlêg

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Hình nền trời image_skylinehình nền trời

Despite the name it can be any image that an editor wishes.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước hình imagesizekt hình

Can be used to tweak the size of the image_skyline up or down. This can be helpful if an editor want to make the infobox wider. If used, 'px' must be specified; default size is 250px.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế hình image_altcn hình

Alt text for the image, used by visually impaired readers who cannot see the image.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích hình image_captionct hình

Will place a caption under the image_skyline (if present)

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Hình cờ image_flaghình cờ

Used for a flag.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước cờ flag_sizekt cờ

Can be used to tweak the size of the image_flag up or down from 100px as desired. If used, 'px' must be specified; default size is 100px.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế cờ flag_altcn cờ

Alt text for the flag.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Đường viền cờ flag_borderviền cờ

Set to no to remove the border from the flag

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Liên kết cờ flag_linklk cờ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Hình con dấu image_sealhình con dấu

If the place has an official seal.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước con dấu seal_sizekt con dấu

If used, 'px' must be specified; default size is 100px.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế con dấu seal_alt

Alt text for the seal.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Liên kết con dấu seal_linklk con dấu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Hình khiên image_shieldhình khiên

Can be used for a place with a coat of arms.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước khiên shield_sizekt khiên

If used, 'px' must be specified; default size is 100px.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế khiên shield_alt

Alt text for the shield.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Liên kết khiên shield_linklk khiên

Can be used if a wiki article if known but is not automatically linked by the template. See Coquitlam, British Columbia's infobox for an example.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Hình tượng trưng image_blank_emblemhình tượng trưng

Can be used if a place has an official logo, crest, emblem, etc. Logo is the default type. See Kingston upon Hull's infobox for an example.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu tượng trưng blank_emblem_typekiểu tượng trưng

To specify what type of emblem 'image_blank_emblem' is. The default is Logo.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước tượng trưng blank_emblem_sizekt tượng trưng

If used, 'px' must be specified; default size is 100px.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế tượng trưng blank_emblem_altcn tượng trưng

Alt text for blank emblem.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Liên kết tượng trưng blank_emblem_linklk tượng trưng

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên hiệu nicknametên hiệu

well-known nickname(s)

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Khẩu hiệu mottokhẩu hiệu

Will place the motto under the nicknames

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Bài ca anthemnhạc hiệu

Will place the anthem (song) under the nicknames

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Bản đồ image_mapbản đồ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước bản đồ mapsizektbd

If used, 'px' must be specified; default is 250px.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ map_altcnbd

Alt text for map.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích bản đồ map_captionctbd

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Bản đồ 1 image_map1bản đồ 1

A secondary map image. The field 'image_map' must be filled in first. Example see: Bloomsburg, Pennsylvania.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước bản đồ 1 mapsize1ktbd1

If used, 'px' must be specified; default is 250px.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ 1 map_alt1cnbd1

Alt text for secondary map.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích bản đồ 1 map_caption1ctbd1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Bản đồ điểm image_dot_mapbd điểm

A field for 'manually' superimposing a dot over a blank map using an X-Y system. Blank maps, if available, can be found over at [http://commons.wikimedia.org/wiki/Main_Page Wikimedia Commons]. Example see: Rainbow Lake, Alberta

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước bản đồ điểm dot_mapsizektbd điểm

To change the dot map size; default is 180px ('px' is optional).

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế nền bản đồ điểm dot_map_base_alt

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ điểm dot_map_alt

Alt text for the dot map.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích bản đồ điểm dot_map_captionctbd điểm

For placing a caption under the dot map.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Điểm x dot_xđiểm x

For manually superimposing the dot left/right on the map.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Điểm y dot_yđiểm y

For manually superimposing the dot up/down on the map.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Bản đồ chèn pushpin_mapbd chèn

The name of a location map (e.g. 'Indonesia' or 'Russia'). The coordinate fields (e.g. 'latd' and 'longd') position a pushpin coordinate marker and label on the map 'automatically'. Example see: Padang, Indonesia

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Vị trí nhãn chèn pushpin_label_positionvị trí nhãn chèn

The position of the label on the pushpin map relative to the pushpin coordinate marker. Valid options are {left, right, top, bottom, none}. If this field is not specified, the default value is ''right''.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ chèn pushpin_map_alt

Alt text for pushpin map.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước bản đồ chèn pushpin_mapsizektbd chèn

Must be entered as only a number - do not use px. The default value is 250.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Chú thích bản đồ chèn pushpin_map_captionctbd chèn

Fill out if a different caption from ''map_caption'' is desired.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Bản đồ nổi pushpin_relief

Set this to 'y' or any non-blank value to use an alternative relief map provided by the selected location map (if a relief map is available).

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Bản đồ chèn 1 pushpin_map1bd chèn1

Set of parameters for second pushpin map

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Vị trí nhãn chèn 1 pushpin_label_position1vị trí nhãn chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ chèn 1 pushpin_map_alt1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kích thước bản đồ chèn 1 pushpin_mapsize1ktbd chèn1

Must be entered as only a number - do not use px.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Chú thích bản đồ chèn 1 pushpin_map_caption1ctbd chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Bản đồ nổi 1 pushpin_relief1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Vĩ độ latdvĩ độ

Latitude degrees. Can also be used for decimal degrees.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Vĩ phút latmvĩ phút

Latitude minutes. Omit or leave blank if 'latd' has a decimal value.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Vĩ giây latsvĩ giây

Latitude seconds. Omit or leave blank if 'latd' has a decimal value.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Vĩ hướng latNSvĩ hướng

Latitude North or South (enter 'N' or 'S'). Omit or leave blank if 'latd' has a decimal value.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kinh độ longdkinh độ

Longitude degrees. Can also be used for decimal degrees.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kinh phút longmkinh phút

Longitude minutes. Omit or leave blank if 'longd' has a decimal value.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kinh giây longskinh giây

Longitude seconds. Omit or leave blank if 'longd' has a decimal value.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kinh hướng longEWkinh hướng

Longitude East or West (enter 'E' or 'W'). Omit or leave blank if 'longd' has a decimal value.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ghim tọa độ coor_pinpointghim td

If needed, to specify more exactly where (or what) coordinates are given (e.g. 'Town Hall') or a specific place in a larger area (e.g. a city in a county). Example: Masovian Voivodeship

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Loại tọa độ coordinates_typeloại td

Can be used to override the default coordinate parameters for the coordinates. May include 'type:', 'scale:', 'dim:', 'region:', and/or 'source:', joined by underscores '_'.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu hiển thị tọa độ coordinates_displaykiểu hiển thị tọa độ

If the parameter is omitted, blank, or equal to 'inline', the coordinates will be displayed in the infobox only. Any value other than 'inline' will have the coordinates displayed in the article's title as well. Infobox settlement uses {{Geobox coor}} to call {{Coord}} with the parameter 'display=inline,title'.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Định dạng tọa độ coordinates_formatđịnh dạng tọa độ

If the parameter is omitted or blank, the coordinates format will match the format in which the coordinates are specified. Set to 'dms' to force degrees/minutes/seconds or 'dec' to force decimal.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích tọa độ coordinates_footnoteschú thích tọa độ

Reference(s) for coordinates, placed within tags, possibly using the citing format at {{Cite web}}

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc subdivision_typetrực thuộc

almost always 'Country'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc subdivision_nametên trực thuộc

Depends on the subdivision_type - use the name in text form, sample: 'United States' or 'United States', flag icons or flag templates can be used in this field.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 1 subdivision_type1trực thuộc 1

Additional subdivisions Can be State/Province, region, county.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 2 subdivision_type2trực thuộc 2

Additional subdivisions Can be State/Province, region, county.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 3 subdivision_type3trực thuộc 3

Additional subdivisions Can be State/Province, region, county.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 4 subdivision_type4trực thuộc 4

Additional subdivisions Can be State/Province, region, county.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 5 subdivision_type5trực thuộc 5

Additional subdivisions Can be State/Province, region, county.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 6 subdivision_type6trực thuộc 6

Additional subdivisions Can be State/Province, region, county.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 1 subdivision_name1tên trực thuộc 1

Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 2 subdivision_name2tên trực thuộc 2

Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG..

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 3 subdivision_name3tên trực thuộc 3

Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG..

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 4 subdivision_name4tên trực thuộc 4

Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG..

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 5 subdivision_name5tên trực thuộc 5

Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG..

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 6 subdivision_name6tên trực thuộc 6

Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG..

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Loại sự kiện hình thành established_titleloại hình thành

Example: First settled

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ngày hình thành established_datengày hình thành

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Loại sự kiện hình thành 1 established_title1loại hình thành1

Example: Incorporated (town)

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ngày hình thành 1 established_date1ngày hình thành1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Loại sự kiện hình thanh 2 established_title2loại hình thành2

Example: Incorporated (city)

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ngày hình thành 2 established_date2ngày hình thành2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Loại sự kiện hình thành 3 established_title3loại hình thành3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ngày hình thành 3 established_date3ngày hình thành3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Sự kiện bãi bỏ extinct_title

For when a settlement ceases to exist

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ngày bãi bỏ extinct_date

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Người sáng lập founderngười sáng lập

Who the settlement was founded by

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Đặt theo tên named_forđặt theo tên

The source of the name of the settlement (a person, a place, et cetera)

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu thủ phủ seat_typekiểu thủ phủ

The label for the seat of government (defaults to 'Seat').

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thủ phủ seatthủ phủ

The seat of government.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu khu phân chia parts_type

The label for the smaller subdivisions (defaults to 'Boroughs').

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu hiển thị khu phân chia parts_style

Set to 'list' to display as a collapsible list, 'coll' as a collapsed list, or 'para' to use paragraph style. Default is 'list' for up to 5 items, otherwise 'coll'.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Khu phân chia parts

Text or header of the list of smaller subdivisions.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Khu phân chia 1 p1

The smaller subdivisions to be listed. Parameters 'p1' to 'p50' can also be used.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích chính quyền government_footnoteschú thích chính quyền

References for government, placed within tags, possibly using the citing format at {{Cite web}}

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu chính quyền government_typekiểu chính quyền

Example: '[[Mayor-council government]]'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chính quyền governing_bodythành phần chính quyền

Name of the place's governing body

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Đảng lãnh đạo leader_partyđảng lãnh đạo

Political party of the place's leader

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chức lãnh đạo leader_titlechức lãnh đạo

First title of the place's leader, e.g. Mayor

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên lãnh đạo leader_nametên lãnh đạo

Name of the place's leader

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chức lãnh đạo 1 leader_title1chức lãnh đạo1

First title of the place's leader, e.g. Mayor

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên lãnh đạo 1 leader_name1tên lãnh đạo 1

Additional names for leaders. Parameters 'leader_name1' .. 'leader_name4' are available. For long lists use {{Collapsible list}}.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu tổng total_typekiểu tổng

Specifies what total area and population figure refer to, e.g. 'Greater London'. This overrides other labels for total population/area. To make the total area and population display on the same line as the words Area and Population, with no Total or similar label, set the value of this parameter to '&nbsp;'.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Hệ đo lường để hiển thị unit_pref

To change the unit order to 'imperial (metric)', enter 'imperial'. The default display style is 'metric (imperial)'. However, the template will swap the order automatically if the 'subdivision_name' equals some variation of the USA or the UK. For the middle east, a unit preference of dunam can be entered (only affects total area). All values must be entered in a raw format: no commas, spaces, or unit symbols. The template will format them automatically.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích diện tích area_footnoteschú thích dt

Reference(s) for area, placed within tags, possibly using the citing format at {Cite web}

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ lớn diện tích area_magnitudeđộ lớn dt

Setting this to any non-empty value will create a link to the appropriate order of magnitude of area page (e.g. [[1 E+6 m²]]).

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Liên kết dunam dunam_link

If dunams are used, the default is to link the word 'dunams' in the total area section. This can be changed by setting 'dunam_link' to another measure (e.g. 'dunam_link=water'). Linking can also be turned off by setting the parameter to something else (e.g. 'dunam_link=none' or 'dunam_link=off').

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tổng diện tích (km²) area_total_km2tổng diện tích km2

Total area in square kilometers - symbol: km². Value must be entered in raw format, no commas or spaces. Auto-converted to display square miles if area_total_sq_mi is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tổng diện tích (ha) area_total_ha

Total area in hectares - symbol: ha. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display acres if area_total_acre is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tổng diện tích (sq mi) area_total_sq_mi

Total area in square miles - symbol: sq mi. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square kilometers if area_total_km2 is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tổng diện tích (mẫu Anh) area_total_acre

Total area in acres. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display hectares if 'area_total_ha' is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Tổng diện tích (dunam) area_total_dunam

Total area in dunams, which is wiki-linked. Used in middle eastern places like Israel, Gaza, and the West Bank. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square kilometers or hectares and square miles or acreds if area_total_km2, area_total_ha, area_total_sq_mi, and area_total_acre are empty. Examples: Gaza and Ramallah

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đất (km²) area_land_km2đất liền km2

Land area in square kilometers - symbol: km^2. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square miles if 'area_land_sq_mi' is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đất (sq mi) area_land_sq_mi

Land area in square miles - symbol: sq mi. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square kilometers if 'area_land_km2' is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đất (ha) area_land_ha

similar to 'area_total_ha'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đất (dunam) area_land_dunam

similar to 'area_total_dunam'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đất (mẫu Anh) area_land_acre

similar to 'area_total_acre'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nước (km²) area_water_km2nước km2

Water area in square kilometers symbol: km^2. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square miles if 'area_water_sq_mi' is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nước (sq mi) area_water_sq_mi

Water area in square miles symbol: sq mi. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square kilometers if 'area_water_km2' is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nước (ha) area_water_ha

similar to 'area_total_ha'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nước (dunam) area_water_dunam

similar to 'area_total_dunam'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nước (mẫu Anh) area_water_acre

similar to 'area_total_acre'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Nước chiếm phần trăm diện tích area_water_percentptram đất nước

percent of water without the %.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đô thị (km²) area_urban_km2đô thị km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đô thị (sq mi) area_urban_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đô thị (ha) area_urban_ha

similar to 'area_total_ha'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đô thị (dunam) area_urban_dunam

similar to 'area_total_dunam'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích đô thị (mẫu Anh) area_urban_acre

similar to 'area_total_acre'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nông thôn (km²) area_rural_km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nông thôn (sq mi) area_rural_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nông thôn (ha) area_rural_ha

similar to 'area_total_ha'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nông thôn (dunam) area_rural_dunam

similar to 'area_total_dunam'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích nông thôn (mẫu Anh) area_rural_acre

similar to 'area_total_acre'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (km²) area_metro_km2vùng đô thị km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (sq mi) area_metro_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (ha) area_metro_ha

similar to 'area_total_ha'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (dunam) area_metro_dunam

similar to 'area_total_dunam'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (mẫu Anh) area_metro_acre

similar to 'area_total_acre'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Hạng diện tích area_rank

The settlement's area, as ranked within its parent sub-division

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên diện tích trống 1 area_blank1_titletên dt trống1

Example see London

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Diện tích trống 1 (km²) area_blank1_km2trống1 km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích trống 1 (sq mi) area_blank1_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích trống 1 (ha) area_blank1_ha

similar to 'area_total_ha'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích trống 1 (dunam) area_blank1_dunam

similar to 'area_total_dunam'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích trống 1 (mẫu Anh) area_blank1_acre

similar to 'area_total_acre'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Tên diện tích trống 2 area_blank2_titletên dt trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Diện tích trống 2 (km²) area_blank2_km2trống2 km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích trống 2 (sq mi) area_blank2_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích trống 2 (ha) area_blank2_ha

Similar to 'area_total_ha'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích trống 2 (dunam) area_blank2_dunam

Similar to 'area_total_dunam'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Diện tích trống 2 (mẫu Anh) area_blank2_acre

Similar to 'area_total_acre'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Ghi chú diện tích area_note

A place for additional information such as the name of the source.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích chiều đo dimensions_footnotes

Reference(s) for dimensions, placed within tags, possibly using the citing format at {{tl|Cite web}}

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ dài (km) length_km

Raw number entered in kilometers. Will automatically convert to display length in miles if length_mi is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ dài (mi) length_mi

Raw number entered in miles. Will automatically convert to display length in kilometers if length_km is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ rộng (km) width_km

Raw number entered in kilometers. Will automatically convert to display width in miles if length_mi is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Độ rộng (mi) width_mi

Raw number entered in miles. Will automatically convert to display width in kilometers if length_km is empty.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Chú thích độ cao elevation_footnoteschú thích độ cao

Reference(s) for elevation, placed within tags, possibly using the citing format at {{tl|Cite web}}

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ cao (m) elevation_mđộ cao m

Raw number entered in meters. Will automatically convert to display elevation in feet if elevation_ft is empty. However, if a range in elevation (i.e. 5–50 m ) is desired, use the 'max' and 'min' fields below

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Độ cao (ft) elevation_ftđộ cao ft

Raw number, entered in feet. Will automatically convert to display the average elevation in meters if 'elevation_m' field is empty. However, if a range in elevation (i.e. 50–500 ft ) is desired, use the 'max' and 'min' fields below

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Độ cao cực tiểu (m) elevation_min_mcao cực tiểu m

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Độ cao cực tiểu (ft) elevation_min_ft

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Chú thích độ cao cực đại elevation_max_footnotes

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích độ cao cực tiểu elevation_min_footnotes

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tổng dân số population_totaltổng dân số

Actual population (see below for estimates) preferably consisting of digits only (without any commas)

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích dân số population_footnoteschú thích dso

Reference(s) for population, placed within tags

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Năm tính dân số population_as_ofdso vào

The year for the population total (usually a census year)

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mật độ dân số (km²) population_density_km2mật độ dso km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Mật độ dân số (sq mi) population_density_sq_mimật độ dso sq mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Dân số ước tính population_est

Population estimate.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Năm ước tính dân số pop_est_as_of

The year or month & year of the population estimate

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Dân số đô thị population_urbandso đô thị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích dân số đô thị population_urban_footnotes

Reference(s) for urban population, placed within tags

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mật độ dân số đô thị (km²) population_density_urban_km2mật độ đô thị km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Mật độ dân số đô thị (sq mi) population_density_urban_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Dân số nông thôn population_rural

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích dân số nông thôn population_rural_footnotes

Reference(s) for rural population, placed within tags

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mật độ dân số nông thôn (km²) population_density_rural_km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Mật độ dân số nông thôn (sq mi) population_density_rural_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Dân số vùng đô thị population_metrodso vùng đô thị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích dân số vùng đô thị population_metro_footnotes

Reference(s) for metro population, placed within tags

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mật độ dân số vùng đô thị (km²) population_density_metro_km2mật độ vùng đô thị km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Mật độ dân số vùng đô thị (sq mi) population_density_metro_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
number tùy chọn
Hạng dân số population_rank

The settlement's population, as ranked within its parent sub-division

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Hạng mật độ dân số population_density_rank

The settlement's population density, as ranked within its parent sub-division

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên dân số trống 1 population_blank1_titletên dso trống1

Can be used for estimates. Example: Windsor, Ontario

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Dân số trống 1 population_blank1dso trống1

The population value for blank1_title

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mật độ dân số trống 1 (km²) population_density_blank1_km2mật độ dso trống1 km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mật độ dân số trống 1 (sq mi) population_density_blank1_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên dân số trống 2 population_blank2_titletên dso trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Dân số trống 2 population_blank2dso trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mật độ dân số trống 2 (km²) population_density_blank2_km2mật độ dso trống2 km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mật độ dân số trống 2 (sq mi) population_density_blank2_sq_mi

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên gọi dân cư population_demonym

A demonym or gentilic is a word that denotes the members of a people or the inhabitants of a place. For example citizens in Liverpool are known as Liverpudlians.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Ghi chú dân số population_noteghi chú dso

A place for additional information such as the name of the source. See Windsor, Ontario for example.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu phần nhân khẩu học 1 demographics_type1

Section Header. For example: Ethnicity

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích nhân khẩu học 1 demographics1_footnotes

Reference(s) for demographics section 1, placed within tags, possibly using the citing format at {{tl|Cite web}}

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên phần nhân khẩu học 1 demographics1_title1

Titles related to demographics_type1. For example: White, Black, Hispanic... Additional rows 'demographics1_title1' to 'demographics1_title5' are also avaliable

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thông tin 5 trong phần nhân khẩu học 1 demographics1_info5

Information related to the titles. For example: 50%, 25%, 10%... Additional rows 'demographics1_info1' to 'demographics1_info5' are also avaliable

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu phần nhân khẩu học 2 demographics_type2

A second section header. For example: Languages

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích nhân khẩu học 2 demographics2_footnotes

Reference(s) for demographics section 2, placed within tags, possibly using the citing format at {{tl|Cite web}}

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên phần nhân khẩu học 2 demographics2_title1

Titles related to demographics_type1. For example: English, French, Arabic... Additional rows 'demographics2_title2' to 'demographics1_title5' are also avaliable

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thông tin 1 trong phần nhân khẩu học 2 demographics2_info1

Information related to the titles. For example: 50%, 25%, 10%... Additional rows 'demographics2_info2' to 'demographics2_info5' are also avaliable

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Múi giờ 1 timezone1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ chệch UTC 1 utc_offset1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Múi giờ mùa hè 1 timezone1_DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ chệch UTC mùa hè 1 utc_offset1_DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Múi giờ 2 timezone2

A second timezone field for larger areas such as a Province.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ chệch UTC 2 utc_offset2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Múi giờ mùa hè 2 timezone2_DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Độ chệch UTC mùa hè 2 utc_offset2_DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu mã bưu chính postal_code_typekiểu mã bưu chính

Label used for postal code info, e.g. 'Zip code'. Defaults to 'Postal code'.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mã bưu chính postal_codemã bưu chính

Postal code/zip code

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu mã bưu chính 2 postal2_code_typekiểu mã bưu chính2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mã bưu chính 2 postal2_codemã bưu chính2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mã điện thoại area_codemã điện thoại

Telephone area code.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Kiểu mã điện thoại area_code_type

If left blank/not used template will default to 'Area code(s)'

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mã địa lý geocode

See Geocode

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mã ISO iso_code

See ISO 3166

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Mã bảng số xe registration_plate

See Vehicle registration plate

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thành phố kết nghĩa 1 twin1kết nghĩa 1

Name of a twin city. Up to 9 cities 'twin1' ... 'twin9' can be specified.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Quốc gia thành phố kết nghĩa 1 twin1_countryqg kn1

Country of a twin city. Up to 9 countries 'twin1_country' ... 'twin9_country' can be specified.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên phần trống blank_name_sec1tên trống

Fields used to display other information. The name is displayed in bold on the left side of the infobox.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thông tin phần trống blank_info_sec1thông tin trống

The information associated with the ''blank_name'' heading. The info is displayed on right side of infobox, in the same row as the name. For an example, see: [[Warsaw]]

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên 1 phần trống 1 blank1_name_sec1tên trống1

Up to 7 additional fields 'blank1_name_sec1' ... 'blank7_name_sec1' can be specified

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thông tin 1 phần trống 1 blank1_info_sec1thông tin trống1

Up to 7 additional fields 'blank1_info_sec1' ... 'blank7_info_sec1' can be specified

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên phần trống 2 blank_name_sec2tên 2 trống

For a second section of blank fields

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thông tin 2 phần trống 2 blank_info_sec2thông tin 2 trống

Example: Beijing

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Tên 1 phần trống 2 blank1_name_sec2tên 2 trống1

Up to 7 additional fields 'blank1_name_sec2' ... 'blank7_name_sec2' can be specified

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Thông tin 1 phần trống 2 blank1_info_sec2thông tin 2 trống1

Up to 7 additional fields 'blank1_info_sec2' ... 'blank7_info_sec2' can be specified

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Trang Web website

External link to official website, Use the {{URL}} template, thus: {{URL|example.com}}

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Chú thích footnoteschú thích

Text to be displayed at the bottom of the infobox.

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
string tùy chọn
Translit_lang1_type1 translit_lang1_type1nnchtu1 k1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_type2 translit_lang1_type2nnchtu1 k2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_info1 translit_lang1_info1nnchtu1 tt1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_type3 translit_lang1_type3nnchtu1 k3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_info2 translit_lang1_info2nnchtu1 tt2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_type4 translit_lang1_type4nnchtu1 k4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_info3 translit_lang1_info3nnchtu1 tt3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_type5 translit_lang1_type5nnchtu1 k5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_info4 translit_lang1_info4nnchtu1 tt4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_type6 translit_lang1_type6nnchtu1 k6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_info5 translit_lang1_info5nnchtu1 tt5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang1_info6 translit_lang1_info6nnchtu1 tt6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_type1 translit_lang2_type1nnchtu2 k1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_type translit_lang2_typennchtu2 k

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_info translit_lang2_infonnchtu2 tt

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_type2 translit_lang2_type2nnchtu2 k2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_info1 translit_lang2_info1nnchtu2 tt1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_type3 translit_lang2_type3nnchtu2 k3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_info2 translit_lang2_info2nnchtu2 tt2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_type4 translit_lang2_type4nnchtu2 k4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_info3 translit_lang2_info3nnchtu2 tt3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_type5 translit_lang2_type5nnchtu2 k5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_info4 translit_lang2_info4nnchtu2 tt4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_type6 translit_lang2_type6nnchtu2 k6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_info5 translit_lang2_info5nnchtu2 tt5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Translit_lang2_info6 translit_lang2_info6nnchtu2 tt6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Image imagehình

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Hình con dấu hình con dấu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Hình khiên hình khiên

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Hình tượng trưng hình tượng trưng

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Pushpin_map_narrow pushpin_map_narrow

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mtbd chèn mtbd chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Bd chèn bd chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lk cờ lk cờ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kt con dấu kt con dấu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cn con dấu cn con dấu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Seal_type seal_type

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu con dấu kiểu con dấu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lk con dấu lk con dấu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kt khiên kt khiên

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cn khiên cn khiên

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lk khiên lk khiên

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu tượng trưng kiểu tượng trưng

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Bản đồ bản đồ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ktbd ktbd

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ctbd ctbd

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Coordinates_wikidata coordinates_wikidata

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Wikidata wikidata

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tọa độ wikidata tọa độ wikidata

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cnbd chèn cnbd chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ktbd chèn ktbd chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nổi chèn nổi chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Pushpin_image pushpin_image

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Hình chèn hình chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Pushpin_overlay pushpin_overlay

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Phủ chèn phủ chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Pushpin_label pushpin_label

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nhãn chèn nhãn chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ctbd chèn ctbd chèn

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Etymology etymology

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Từ nguyên từ nguyên

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ktbd1 ktbd1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cnbd1 cnbd1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ctbd1 ctbd1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Bd chèn1 bd chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cnbd chèn1 cnbd chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ktbd chèn1 ktbd chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nổi chèn1 nổi chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Pushpin_image1 pushpin_image1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Hình chèn1 hình chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Pushpin_overlay1 pushpin_overlay1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Phủ chèn1 phủ chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Pushpin_label1 pushpin_label1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nhãn chèn1 nhãn chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ctbd chèn1 ctbd chèn1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Grid_position grid_position

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Vị trí lưới vị trí lưới

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ghim td ghim td

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Coor_type coor_typekiểu td

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Loại td loại td

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tổng dân số tổng dân số

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Coordinates_region coordinates_region

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Khu vực tọa độ khu vực tọa độ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên trực thuộc 1 tên trực thuộc 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu hiển thị tọa độ kiểu hiển thị tọa độ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
định dạng tọa độ định dạng tọa độ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích tọa độ chú thích tọa độ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Grid_name grid_name

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên lưới tên lưới

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Loại hình thành loại hình thành

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ngày hình thành ngày hình thành

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Loại hình thành1 loại hình thành1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ngày hình thành1 ngày hình thành1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Loại hình thành2 loại hình thành2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ngày hình thành2 ngày hình thành2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Loại hình thành3 loại hình thành3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ngày hình thành3 ngày hình thành3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Established_title4 established_title4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Loại hình thành4 loại hình thành4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Established_date4 established_date4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ngày hình thành4 ngày hình thành4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Loại chấm dứt loại chấm dứt

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ngày chấm dứt ngày chấm dứt

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Người sáng lập người sáng lập

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đặt theo tên đặt theo tên

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu thủ phủ kiểu thủ phủ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Thủ phủ thủ phủ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Seat1_type seat1_type

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu thủ phủ1 kiểu thủ phủ1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Seat1 seat1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Thủ phủ1 thủ phủ1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P2 p2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P3 p3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P4 p4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P5 p5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P6 p6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P7 p7

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P8 p8

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P9 p9

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P10 p10

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P11 p11

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P12 p12

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P13 p13

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P14 p14

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P15 p15

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P16 p16

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P17 p17

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P18 p18

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P19 p19

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P20 p20

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P21 p21

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P22 p22

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P23 p23

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P24 p24

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P25 p25

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P26 p26

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P27 p27

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P28 p28

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P29 p29

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P30 p30

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P31 p31

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P32 p32

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P33 p33

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P34 p34

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P35 p35

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P36 p36

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P37 p37

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P38 p38

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P39 p39

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P40 p40

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P41 p41

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P42 p42

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P43 p43

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P44 p44

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P45 p45

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P46 p46

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P47 p47

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P48 p48

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P49 p49

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
P50 p50

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Leader_name2 leader_name2tên lãnh đạo2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Leader_name3 leader_name3tên lãnh đạo3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Leader_name4 leader_name4tên lãnh đạo4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Leader_title2 leader_title2chức lãnh đạo2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Leader_title3 leader_title3chức lãnh đạo3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Leader_title4 leader_title4chức lãnh đạo4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tổng diện tích km2 tổng diện tích km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tổng diện tích ha tổng diện tích ha

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tổng diện tích mẫu Anh tổng diện tích mẫu Anh

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tổng diện tích dặm vuông tổng diện tích dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tổng diện tích dunam tổng diện tích dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đất liền km2 đất liền km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đất liền ha đất liền ha

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đất liền mẫu Anh đất liền mẫu Anh

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đất liền dặm vuông đất liền dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nước km2 nước km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nước ha nước ha

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nước mẫu Anh nước mẫu Anh

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nước dặm vuông nước dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đô thị ha đô thị ha

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đô thị mẫu Anh đô thị mẫu Anh

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đô thị dặm vuông đô thị dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đồng quê dặm vuông đồng quê dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đồng quê ha đồng quê ha

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đồng quê mẫu Anh đồng quê mẫu Anh

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đồng quê km2 đồng quê km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Vùng đô thị ha vùng đô thị ha

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Vùng đô thị mẫu Anh vùng đô thị mẫu Anh

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống1 km2 trống1 km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống1 ha trống1 ha

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống1 mẫu Anh trống1 mẫu Anh

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Vùng đô thị dặm vuông vùng đô thị dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống1 dặm vuông trống1 dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu tổng kiểu tổng

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dt chú thích dt

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dso vùng đô thị dso vùng đô thị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dso đô thị dso đô thị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dso đồng quê dso đồng quê

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lk dunam lk dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tc đơn vị tc đơn vị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
độ lớn dt độ lớn dt

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đất liền dunam đất liền dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Nước dunam nước dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ptram đất nước ptram đất nước

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Area_urban_footnotes area_urban_footnotes

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dt đô thị chú thích dt đô thị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đô thị dunam đô thị dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Area_rural_footnotes area_rural_footnotes

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dt đồng quê chú thích dt đồng quê

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
đồng quê dunam đồng quê dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Area_metro_footnotes area_metro_footnotes

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dt vùng đô thị chú thích dt vùng đô thị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Vùng đô thị dunam vùng đô thị dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Xếp hạng dt xếp hạng dt

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên dt trống1 tên dt trống1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống1 dunam trống1 dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên dt trống2 tên dt trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống2 km2 trống2 km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống2 ha trống2 ha

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống2 mẫu Anh trống2 mẫu Anh

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống2 dặm vuông trống2 dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Trống2 dunam trống2 dunam

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Ghi chú dt ghi chú dt

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dài km dài km

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dài dặm dài dặm

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Rộng km rộng km

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Rộng dặm rộng dặm

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Elevation_point elevation_pointđiểm độ cao

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích độ cao cực đại chú thích độ cao cực đại

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Elevation_max_point elevation_max_point

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
điểm độ cao cực đại điểm độ cao cực đại

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Elevation_max_m elevation_max_m

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cao cực đại m cao cực đại m

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Elevation_max_ft elevation_max_ft

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cao cực đại ft cao cực đại ft

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Elevation_max_rank elevation_max_rank

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Xếp hạng cao cực đại xếp hạng cao cực đại

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Elevation_min_rank elevation_min_rank

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Xếp hạng cao cực tiểu xếp hạng cao cực tiểu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích độ cao cực tiểu chú thích độ cao cực tiểu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Elevation_min_point elevation_min_point

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
điểm độ cao cực tiểu điểm độ cao cực tiểu

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cao cực tiểu m cao cực tiểu m

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Cao cực tiểu ft cao cực tiểu ft

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dso vào dso vào

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dso chú thích dso

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Population population

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dân số dân số

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dso trống1 dso trống1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dso trống2 dso trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dso ước tính dso ước tính

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Dso ước tính vào dso ước tính vào

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Pop_est_footnotes pop_est_footnotes

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dso ước tính chú thích dso ước tính

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Xếp hạng dân số xếp hạng dân số

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ dso km2 mật độ dso km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ dso dặm vuông mật độ dso dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Xếp hạng mật độ dso xếp hạng mật độ dso

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dso đô thị chú thích dso đô thị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ đô thị dặm vuông mật độ đô thị dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dso đồng quê chú thích dso đồng quê

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ đồng quê km2 mật độ đồng quê km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ đồng quê dặm vuông mật độ đồng quê dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dso vùng đô thị chú thích dso vùng đô thị

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ vùng đô thị dặm vuông mật độ vùng đô thị dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên dso trống1 tên dso trống1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Population_blank1_footnotes population_blank1_footnotes

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dso trống1 chú thích dso trống1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ dso trống1 km2 mật độ dso trống1 km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ dso trống1 dặm vuông mật độ dso trống1 dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên dso trống2 tên dso trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Population_blank2_footnotes population_blank2_footnotes

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích dso trống2 chú thích dso trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ dso trống2 km2 mật độ dso trống2 km2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mật độ dso trống2 dặm vuông mật độ dso trống2 dặm vuông

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Khu dân cư khu dân cư

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu nhân khẩu 1 kiểu nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích nhân khẩu 1 chú thích nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 1 nhân khẩu 1 tên 1 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics1_info1 demographics1_info1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt1 nhân khẩu 1 tt1 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics1_title2 demographics1_title2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 2 nhân khẩu 1 tên 2 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics1_info2 demographics1_info2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt2 nhân khẩu 1 tt2 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics1_title3 demographics1_title3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 3 nhân khẩu 1 tên 3 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics1_info3 demographics1_info3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt3 nhân khẩu 1 tt3 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics1_title4 demographics1_title4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 4 nhân khẩu 1 tên 4 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics1_info4 demographics1_info4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt4 nhân khẩu 1 tt4 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics1_title5 demographics1_title5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 5 nhân khẩu 1 tên 5 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt5 nhân khẩu 1 tt5 nhân khẩu 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu nhân khẩu 2 kiểu nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Chú thích nhân khẩu 2 chú thích nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 1 nhân khẩu 2 tên 1 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt1 nhân khẩu 2 tt1 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics2_title2 demographics2_title2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 2 nhân khẩu 2 tên 2 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics2_info2 demographics2_info2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt2 nhân khẩu 2 tt2 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics2_title3 demographics2_title3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 3 nhân khẩu 2 tên 3 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics2_info3 demographics2_info3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt3 nhân khẩu 2 tt3 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics2_title4 demographics2_title4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 4 nhân khẩu 2 tên 4 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics2_info4 demographics2_info4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt4 nhân khẩu 2 tt4 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics2_title5 demographics2_title5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên 5 nhân khẩu 2 tên 5 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Demographics2_info5 demographics2_info5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tt5 nhân khẩu 2 tt5 nhân khẩu 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Múi giờ 2 múi giờ 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Timezone timezone

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Múi giờ 1 múi giờ 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Múi giờ múi giờ

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Utc_offset utc_offset

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lệch UTC 1 lệch UTC 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lệch UTC lệch UTC

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lệch UTC 2 lệch UTC 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lệch UTC2 lệch UTC2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Timezone_DST timezone_DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Múi giờ 1 DST múi giờ 1 DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Múi giờ DST múi giờ DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Utc_offset_DST utc_offset_DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lệch UTC 1 DST lệch UTC 1 DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lệch UTC DST lệch UTC DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Múi giờ 2 DST múi giờ 2 DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Lệch UTC 2 DST lệch UTC 2 DST

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu mã bưu chính kiểu mã bưu chính

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mã bưu chính mã bưu chính

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu mã bưu chính2 kiểu mã bưu chính2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mã bưu chính2 mã bưu chính2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kiểu mã điện thoại kiểu mã điện thoại

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mã điện thoại mã điện thoại

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mã địa lý mã địa lý

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Mã iso mã iso

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Biển số xe biển số xe

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Kết nghĩa 1 kết nghĩa 1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Twin2 twin2kết nghĩa 2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Twin3 twin3kết nghĩa 3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Twin4 twin4kết nghĩa 4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Twin5 twin5kết nghĩa 5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Twin6 twin6kết nghĩa 6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Twin7 twin7kết nghĩa 7

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Twin8 twin8kết nghĩa 8

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Twin9 twin9kết nghĩa 9

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank_name blank_name

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên trống tên trống

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank_info blank_infothông tin trống

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank1_name blank1_name

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên trống1 tên trống1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank1_info blank1_info

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Thông tin trống1 thông tin trống1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank2_name_sec1 blank2_name_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank2_name blank2_name

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên trống2 tên trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank2_info_sec1 blank2_info_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank2_info blank2_info

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Thông tin trống2 thông tin trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank3_name_sec1 blank3_name_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank3_name blank3_name

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên trống3 tên trống3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank3_info_sec1 blank3_info_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank3_info blank3_info

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Thông tin trống3 thông tin trống3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank4_name_sec1 blank4_name_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank4_name blank4_name

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên trống4 tên trống4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank4_info_sec1 blank4_info_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank4_info blank4_info

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Thông tin trống4 thông tin trống4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank5_name_sec1 blank5_name_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank5_name blank5_name

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Tên trống5 tên trống5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank5_info_sec1 blank5_info_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank5_info blank5_infothông tin trống5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank6_name_sec1 blank6_name_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank6_name blank6_nametên trống6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank6_info_sec1 blank6_info_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank6_info blank6_infothông tin trống6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank7_name_sec1 blank7_name_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank7_name blank7_nametên trống7

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank7_info_sec1 blank7_info_sec1

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank7_info blank7_infothông tin trống7

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank2_name_sec2 blank2_name_sec2tên 2 trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank2_info_sec2 blank2_info_sec2thông tin 2 trống2

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank3_name_sec2 blank3_name_sec2tên 2 trống3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank3_info_sec2 blank3_info_sec2thông tin 2 trống3

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank4_name_sec2 blank4_name_sec2tên 2 trống4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank4_info_sec2 blank4_info_sec2thông tin 2 trống4

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank5_name_sec2 blank5_name_sec2tên 2 trống5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank5_info_sec2 blank5_info_sec2thông tin 2 trống5

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank6_name_sec2 blank6_name_sec2tên 2 trống6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank6_info_sec2 blank6_info_sec2thông tin 2 trống6

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank7_name_sec2 blank7_name_sec2tên 2 trống7

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn
Blank7_info_sec2 blank7_info_sec2thông tin 2 trống7

không miêu tả

Mặc định
trống
Example
empty
Giá trị tự động
trống
unknown tùy chọn