Tiếng bản xứ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Bản ngữ)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tiếng bản xứ, còn gọi bản ngữ, là ngôn ngữ hoặc phương ngữ bản địa của một nhóm dân cư nhất định, đặc biệt là khi phân biệt với một ngôn ngữ văn chương, quốc gia hoặc tiêu chuẩn, hay một lingua franca (ngôn ngữ cầu nối) được sử dụng tại khu vực hay quốc gia mà nhóm dân cư đó sinh sống. Một số nhà ngôn ngữ học coi "bản ngữ" đồng nghĩa với "phương ngữ phi tiêu chuẩn". [1]

Thủ bản cổ nhất được biết đến bằng tiếng Scania, viết về tiếng Scania và Giáo luật.

Từ nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

Các ý niệm[sửa | sửa mã nguồn]

Ngôn ngữ học tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Đối lập với lingua franca[sửa | sửa mã nguồn]

Bậc dưới của song tầng ngôn ngữ[sửa | sửa mã nguồn]

Ngôn ngữ học xã hội[sửa | sửa mã nguồn]

Ngữ vực phi trang trọng[sửa | sửa mã nguồn]

Phương ngữ phi tiêu chuẩn[sửa | sửa mã nguồn]

Lý tưởng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wolfram, Walt; Schilling-Estes, Natalie (1998). American English: dialects and variation. Malden, Mass.: Blackwell. tr. 13–16.