Baramati

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Baramati
Siddheswar Temple, Baramati.jpg
Baramati trên bản đồ Thế giới
Baramati
Baramati
Quốc giaẤn Độ Ấn Độ
BangMaharashtra
Độ cao538 m (1,765 ft)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng51,342
Múi giờIST (UTC+05:30)
Mã bưu chính413102 sửa dữ liệu
Mã điện thoại02112 sửa dữ liệu

Baramati là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Pune thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Baramati có vị trí 18°09′B 74°35′Đ / 18,15°B 74,58°Đ / 18.15; 74.58[1] Nó có độ cao trung bình là 538 mét (1765 foot).

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ[2], Baramati có dân số 51.342 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Baramati có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ cho phái nam là 79%, và tỷ lệ cho phái nữ là 67%. Tại Baramati, 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Baramati”. Falling Rain Genomics, Inc. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2008. 
  2. ^ “Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)”. Census Commission of India. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2007.