Bước tới nội dung

Biarritz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Biarritz
Hiệu kỳ của Biarritz
Hiệu kỳ
Vị trí Biarritz
Bản đồ
Biarritz trên bản đồ Thế giới
Biarritz
Biarritz
Quốc giaPháp
QuậnBayonne
TổngChef-lieu của 2 tổngen
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE64122 /
Mã điện thoại559
Thành phố kết nghĩaCascais, Jerez de la Frontera, Ixelles, Zaragoza, Augusta

Biarritz là một trong tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 33.600 người (thời điểm 2006).

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Biarritz-Anglet (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 23.4
(74.1)
28.9
(84.0)
29.7
(85.5)
32.1
(89.8)
34.8
(94.6)
39.2
(102.6)
39.8
(103.6)
40.6
(105.1)
37.0
(98.6)
32.2
(90.0)
27.8
(82.0)
25.1
(77.2)
40.6
(105.1)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 12.0
(53.6)
12.8
(55.0)
15.0
(59.0)
16.2
(61.2)
19.6
(67.3)
22.1
(71.8)
24.1
(75.4)
24.7
(76.5)
23.2
(73.8)
20.0
(68.0)
15.1
(59.2)
12.5
(54.5)
18.1
(64.6)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 4.8
(40.6)
5.0
(41.0)
7.0
(44.6)
8.5
(47.3)
11.6
(52.9)
14.6
(58.3)
16.7
(62.1)
17.0
(62.6)
14.5
(58.1)
11.9
(53.4)
7.7
(45.9)
5.5
(41.9)
10.4
(50.7)
Thấp kỉ lục °C (°F) −12.7
(9.1)
−11.5
(11.3)
−7.2
(19.0)
−1.3
(29.7)
3.3
(37.9)
5.3
(41.5)
9.2
(48.6)
8.6
(47.5)
5.3
(41.5)
−0.6
(30.9)
−5.7
(21.7)
−8.9
(16.0)
−12.7
(9.1)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 128.8
(5.07)
111.5
(4.39)
103.5
(4.07)
129.7
(5.11)
113.9
(4.48)
87.8
(3.46)
69.3
(2.73)
98.4
(3.87)
119.6
(4.71)
152.1
(5.99)
185.9
(7.32)
150.4
(5.92)
1.450,9
(57.12)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm) 13.4 12.0 11.9 13.6 12.9 10.4 8.8 9.6 9.7 12.5 13.0 12.6 140.5
Số ngày tuyết rơi trung bình 0.8 1.0 0.3 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.3 0.5 3.0
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 77 75 73 77 78 81 80 81 80 78 79 78 78.1
Số giờ nắng trung bình tháng 100.2 114.1 164.4 169.4 193.7 203.3 209.0 206.8 192.8 141.7 103.8 88.3 1.887,3
Nguồn 1: Météo France[1][2]
Nguồn 2: Infoclimat.fr (độ ẩm, ngày tuyết rơi, 1961–1990)[3]

Các thành phố kết nghĩa

[sửa | sửa mã nguồn]

Những người con của thành phố

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Données climatiques de la station de Biarritz" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  2. "Climat Aquitaine" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  3. "Normes et records 1961-1990: Biarritz-Anglet (64) - altitude 69m" (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.