Boskoop

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Boskoop
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Boskoop
Hiệu kỳ của Boskoop
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Boskoop
Hiệu huy
Vị trí của Boskoop
Boskoop trên bản đồ Thế giới
Boskoop
Boskoop
Tọa độ: 52°04′12″B 4°38′53″Đ / 52,07°B 4,648°Đ / 52.070; 4.648
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 16,96 km2 (655 mi2)
 • Đất liền 14,79 km2 (571 mi2)
 • Mặt nước 2,17 km2 (84 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2008)
 • Tổng cộng 15.217
 • Mật độ 1.029/km2 (2,670/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2771 sửa dữ liệu
Trang web www.boskoop.nl
Trung tâm Boskoop.
Vườn hoa hồng của Boskoop.

Ltspkr.pngBoskoop (dân số: 15.217 người 2008) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 16,96 km² (6,55 mile²) trong đó 2,17 km² (0,84 mile²) là diện tích mặt nước. Boskoop nằm hai bên bờ sông Gouwe giữa Alphen aan den Rijn (về phía bắc) và Waddinxveen (về phía nam), cả hai nằm dọc sông. Đô thị này về phía đông giáp ReeuwijkBodegraven, phía tây giáp Rijnwoude.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan